(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lieventää
B1
verbi B1 Y học/Chung

lieventää

/ˈlie̯ʋentæː/
làm giảm bớt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lieventää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin vähemmän vakavaksi, voimakkaaksi tai epämiellyttäväksi.

Ý nghĩa của "lieventää" trong tiếng Việt

Làm giảm bớt hoặc làm dịu đi mức độ nghiêm trọng của điều gì đó.

Câu ví dụ với "lieventää"

  • "Lääke lievittää kipua."

    "Thuốc làm giảm bớt cơn đau."

  • "Hallitus yrittää lieventää työttömyyden vaikutuksia."

    "Chính phủ đang cố gắng làm giảm bớt những tác động của tình trạng thất nghiệp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lieventää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lieventää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lieventää' thường được dùng để chỉ việc làm giảm bớt mức độ nghiêm trọng, đau đớn, hoặc khó khăn của một tình huống, vấn đề hoặc cảm xúc. Nó có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ y học đến các vấn đề xã hội.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lieventää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lieventää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lievennän
Minä lievennän kipua särkylääkkeellä.
(Tôi làm dịu cơn đau bằng thuốc giảm đau.)
sinä (bạn) lievennät
Sinä lievennät stressiä joogalla.
(Bạn làm giảm căng thẳng bằng yoga.)
hän (anh/cô ấy) lieventää
Hän lieventää sääntöjä joustavammin.
(Anh/Cô ấy nới lỏng các quy tắc một cách linh hoạt hơn.)
me (chúng tôi) lievennämme
Me lievennämme ympäristövaikutuksia kierrättämällä.
(Chúng tôi giảm thiểu tác động môi trường bằng cách tái chế.)
te (các bạn) lievennätte
Te lievennätte kurssin vaatimuksia.
(Các bạn đang giảm bớt yêu cầu của khóa học.)
he (họ) lieventävät
He lieventävät köyhyyttä avustusohjelmilla.
(Họ giảm nghèo bằng các chương trình viện trợ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Lääkäri lievensi potilaan kipua lääkkeillä."

    "Bác sĩ đã làm dịu cơn đau của bệnh nhân bằng thuốc."

  • "Hallitus lievensi matkustusrajoituksia kesällä."

    "Chính phủ đã nới lỏng các hạn chế đi lại vào mùa hè."

  • "Pääministeri lievensi puheessaan talouden synkkiä näkymiä."

    "Trong bài phát biểu của mình, Thủ tướng đã làm dịu đi những triển vọng ảm đạm của nền kinh tế."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Yritän lieventää päänsärkyä ottamalla särkylääkettä."

    "Tôi đang cố gắng làm dịu cơn đau đầu bằng cách uống thuốc giảm đau."

  • "On tärkeää lieventää stressiä liikkumalla säännöllisesti."

    "Điều quan trọng là làm giảm căng thẳng bằng cách tập thể dục thường xuyên."

  • "Hallituksen tavoitteena on lieventää köyhyyttä tukemalla vähävaraisia perheitä."

    "Mục tiêu của chính phủ là giảm nghèo bằng cách hỗ trợ các gia đình có thu nhập thấp."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Päänsärkyä lievennetään särkylääkkeellä."

    "Đau đầu được làm dịu bằng thuốc giảm đau."

  • "Melua lievennetään äänieristyksellä."

    "Tiếng ồn được giảm bớt bằng cách cách âm."

  • "Stressiä lievennetään liikunnalla ja rentoutuksella."

    "Căng thẳng được xoa dịu bằng vận động và thư giãn."

Thì Hoàn thành
  • "Lääkäri on lieventänyt hänen kipujaan lääkkeillä."

    "Bác sĩ đã làm dịu cơn đau của cô ấy bằng thuốc."

  • "Hallitus on lieventänyt rajoituksia, jotta talous elpyisi."

    "Chính phủ đã nới lỏng các hạn chế để nền kinh tế phục hồi."

  • "Olen yrittänyt lieventää stressiäni meditoimalla."

    "Tôi đã cố gắng giảm bớt căng thẳng bằng cách thiền định."

Thì Hiện tại
  • "Lääkäri yrittää lieventää potilaan kipua."

    "Bác sĩ đang cố gắng làm dịu cơn đau của bệnh nhân."

  • "Hallitus toivoo, että uusi laki lieventää työttömyyttä."

    "Chính phủ hy vọng rằng luật mới sẽ giảm bớt tình trạng thất nghiệp."

  • "Hän lieventää kritiikkiään sanomalla, että olen sentään yrittänyt."

    "Anh ấy làm dịu lời chỉ trích của mình bằng cách nói rằng ít nhất tôi đã cố gắng."