(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa liiallinen
B2
adjektiivi B2 General

liiallinen

/ˈliːɑlːinen/
quá mức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "liiallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suurempi kuin tarpeellinen tai kohtuullinen; ylenpalttinen.

Ý nghĩa của "liiallinen" trong tiếng Việt

Ở một mức độ lớn bất thường hoặc không cân đối; quá mức.

Câu ví dụ với "liiallinen"

  • "Hänen liiallinen huolensa lapsistaan oli jo rasittavaa."

    "Sự lo lắng quá mức của anh ấy về con cái đã trở nên mệt mỏi."

  • "Liiallinen sokerin käyttö on haitallista terveydelle."

    "Việc sử dụng đường quá mức có hại cho sức khỏe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liiallinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "liiallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'liiallinen' thường được dùng để chỉ một cái gì đó vượt quá mức cần thiết hoặc mong muốn. Cần phân biệt với 'ylitsevuotava', có nghĩa là 'tràn đầy, dồi dào'. Trong nhiều trường hợp, 'liiallinen' mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện sự thái quá.

Bảng chia từ (Taivutus) của "liiallinen"