liiallinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "liiallinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suurempi kuin tarpeellinen tai kohtuullinen; ylenpalttinen.
Ý nghĩa của "liiallinen" trong tiếng Việt
Ở một mức độ lớn bất thường hoặc không cân đối; quá mức.
Câu ví dụ với "liiallinen"
-
"Hänen liiallinen huolensa lapsistaan oli jo rasittavaa."
"Sự lo lắng quá mức của anh ấy về con cái đã trở nên mệt mỏi."
-
"Liiallinen sokerin käyttö on haitallista terveydelle."
"Việc sử dụng đường quá mức có hại cho sức khỏe."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liiallinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "liiallinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'liiallinen' thường được dùng để chỉ một cái gì đó vượt quá mức cần thiết hoặc mong muốn. Cần phân biệt với 'ylitsevuotava', có nghĩa là 'tràn đầy, dồi dào'. Trong nhiều trường hợp, 'liiallinen' mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện sự thái quá.