liikenne ruuhka
Định nghĩa & Giải nghĩa "liikenne ruuhka"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tilanne, jossa liikenne on hidasta tai pysähtynyttä ajoneuvojen suuren määrän vuoksi.
Ý nghĩa của "liikenne ruuhka" trong tiếng Việt
Giao thông bị tắc nghẽn, ùn tắc do mật độ xe cộ quá cao, khiến việc di chuyển chậm chạp hoặc khó khăn.
Câu ví dụ với "liikenne ruuhka"
-
"Aamulla oli paha liikenne ruuhka."
"Sáng nay có một vụ tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng."
-
"Liikenne ruuhka aiheutti myöhästymisen."
"Tắc nghẽn giao thông gây ra sự chậm trễ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liikenne ruuhka"
Đồng nghĩa
Cách dùng "liikenne ruuhka" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng để chỉ tình trạng giao thông đông đúc, gây khó khăn cho việc di chuyển. Lưu ý sự khác biệt giữa 'ruuhka' (nói chung về sự đông đúc) và 'liikenne ruuhka' (đông đúc trong giao thông).
Bảng chia từ (Taivutus) của "liikenne ruuhka"
Bảng chia từ (Declension) cho liikenne ruuhka:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | liikenne ruuhka |
Helsingissä on usein liikenne ruuhka.
(Ở Helsinki thường xuyên có tắc nghẽn giao thông.)
|
| Biến cách số ít | liikenne ruuhkaa |
Vältän liikenne ruuhkaa ajamalla aikaisin.
(Tôi tránh tắc nghẽn giao thông bằng cách lái xe sớm.)
|
| Sở hữu cách số ít | liikenne ruuhkan |
Liikenne ruuhkan syy oli onnettomuus.
(Nguyên nhân của tắc nghẽn giao thông là do một vụ tai nạn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | liikenne ruuhkat |
Suuret kaupungit kärsivät usein liikenne ruuhkat.
(Các thành phố lớn thường xuyên phải chịu đựng tình trạng tắc nghẽn giao thông.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Liikenneluhkalla bussit ovat myöhässä."
"Các xe buýt bị trễ do tắc nghẽn giao thông."
-
"Liikenneluhkalla on aina stressaavaa ajaa."
"Lúc nào lái xe trong tình trạng tắc nghẽn giao thông cũng căng thẳng."
-
"Kuulin radiosta, että liikenneluhkalla on sattunut kolari."
"Tôi nghe trên đài rằng đã xảy ra tai nạn trên đường tắc nghẽn giao thông."
-
"Ajoin eilen pahimpaan liikennruuhkaan."
"Hôm qua tôi đã lái xe vào một vụ tắc đường tồi tệ nhất."
-
"Jouduin liikennruuhkaan, joten myöhästyin kokouksesta."
"Tôi bị kẹt xe nên đã đến muộn cuộc họp."
-
"Onnettomuuden vuoksi päädyimme valtavaan liikennruuhkaan."
"Do tai nạn, chúng tôi đã rơi vào một vụ tắc đường lớn."
-
"Liikenne ruuhkassa on aina paljon autoja."
"Trong tắc nghẽn giao thông luôn có rất nhiều xe hơi."
-
"Olin myöhässä kokouksesta liikenne ruuhkassa istumisen takia."
"Tôi đã trễ cuộc họp vì kẹt trong tắc nghẽn giao thông."
-
"Radiossa varoitettiin liikenne ruuhkassa olevista vaaroista."
"Đài phát thanh đã cảnh báo về những nguy hiểm trong tắc nghẽn giao thông."