liikenne
Định nghĩa & Giải nghĩa "liikenne"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ihmisten, ajoneuvojen ja tavaroiden kulkeminen paikasta toiseen.
Ý nghĩa của "liikenne" trong tiếng Việt
Sự đi lại, sự di chuyển.
Câu ví dụ với "liikenne"
-
"Helsingin liikenne on vilkasta."
"Giao thông ở Helsinki rất nhộn nhịp."
-
"Liikenneonnettomuus aiheutti ruuhkaa."
"Tai nạn giao thông gây ra tắc nghẽn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liikenne"
Đồng nghĩa
Cách dùng "liikenne" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sự đi lại nói chung, bao gồm cả giao thông. Nên phân biệt với 'matkustaminen' (việc đi du lịch, hành trình).
Bảng chia từ (Taivutus) của "liikenne"
Bảng chia từ (Declension) cho liikenne:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | liikenne |
Liikenne on vilkasta.
(Giao thông rất nhộn nhịp.)
|
| Biến cách số ít | liikennettä |
Kadulla on paljon liikennettä.
(Có rất nhiều giao thông trên đường.)
|
| Sở hữu cách số ít | liikenteen |
Liikenteen melu häiritsee minua.
(Tiếng ồn của giao thông làm phiền tôi.)
|
| Nguyên thể số nhiều | liikenteet |
Kaupungin liikenteet ovat ruuhkaisia.
(Các tuyến giao thông của thành phố bị tắc nghẽn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen myöhässä liikenteeltä."
"Tôi bị trễ do giao thông."
-
"Sain sakot liikenteeltä."
"Tôi bị phạt vì vi phạm giao thông."
-
"Varo liikenteeltä tullessasi koulusta!"
"Hãy cẩn thận giao thông khi con đi từ trường về!"
-
"Matkustin Helsinkiin vilkkaan liikenteineen."
"Tôi đã đi đến Helsinki với giao thông tấp nập của nó."
-
"Kaupungin uusi osa on rakennettu leveine katuineen ja sujuvine liikenteineen."
"Khu vực mới của thành phố được xây dựng với những con đường rộng và giao thông thông suốt."
-
"Nautin hiljaisesta maaseudusta puhtaine ilmoineen ja rauhallisine liikenteineen."
"Tôi tận hưởng vùng nông thôn yên tĩnh với không khí trong lành và giao thông thanh bình của nó."