liiketoimi
Định nghĩa & Giải nghĩa "liiketoimi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Taloudellinen tapahtuma, jossa vaihdetaan hyödykkeitä tai palveluita.
Ý nghĩa của "liiketoimi" trong tiếng Việt
Hoạt động hoặc kinh doanh; các giao dịch.
Câu ví dụ với "liiketoimi"
-
"Yrityksen viime vuoden liiketoimi oli menestyksekäs."
"Giao dịch kinh doanh năm ngoái của công ty đã thành công."
-
"Pankki hoitaa kaikki kansainväliset liiketoimet."
"Ngân hàng xử lý tất cả các giao dịch quốc tế."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liiketoimi"
Đồng nghĩa
Cách dùng "liiketoimi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'liiketoimi' thường được dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, thương mại. Nó bao gồm các hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ. Lưu ý sự khác biệt với 'kauppa' (mua bán) và 'toiminta' (hoạt động) về sắc thái.
Bảng chia từ (Taivutus) của "liiketoimi"
Bảng chia từ (Declension) cho liiketoimi:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | liiketoimi |
Tämä liiketoimi on erittäin kannattava.
(Giao dịch kinh doanh này rất có lợi nhuận.)
|
| Biến cách số ít | liiketoimea |
Hän suunnittelee uutta liiketoimea.
(Anh ấy đang lên kế hoạch cho một giao dịch kinh doanh mới.)
|
| Sở hữu cách số ít | liiketoimen |
Liiketoimen riskit on arvioitava huolellisesti.
(Rủi ro của giao dịch kinh doanh phải được đánh giá cẩn thận.)
|
| Nguyên thể số nhiều | liiketoimet |
Yrityksellä on useita liiketoimia eri aloilla.
(Công ty có nhiều giao dịch kinh doanh trong các lĩnh vực khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Onnistunut liiketoimi vaatii huolellista suunnittelua."
"Một giao dịch kinh doanh thành công đòi hỏi sự lên kế hoạch cẩn thận."
-
"Tämä liiketoimi on erittäin tärkeä yrityksemme tulevaisuuden kannalta."
"Giao dịch kinh doanh này cực kỳ quan trọng đối với tương lai của công ty chúng ta."
-
"Liiketoimi saatiin päätökseen eilen illalla."
"Giao dịch kinh doanh đã được hoàn tất vào tối hôm qua."