(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa liittolainen
B1
adjektiivi B1 Chính trị, Quân sự, Quan hệ quốc tế

liittolainen

/ˈliːtːɔlɑi̯nen/
đồng minh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "liittolainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, joka kuuluu liittoumaan tai on liittoutunut jonkun kanssa.

Ý nghĩa của "liittolainen" trong tiếng Việt

Liên minh, đồng minh; có liên quan đến một liên minh.

Câu ví dụ với "liittolainen"

  • "Suomi oli Saksan liittolainen toisessa maailmansodassa."

    "Phần Lan là đồng minh của Đức trong Thế chiến thứ hai."

  • "Nämä maat ovat nyt liittolaisia."

    "Những quốc gia này hiện là đồng minh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liittolainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "liittolainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'liittolainen' có nghĩa là 'đồng minh' và thường được dùng để chỉ các quốc gia, tổ chức hoặc cá nhân có chung mục tiêu và hỗ trợ lẫn nhau. Lưu ý sự khác biệt với 'yhteistyökumppani' (đối tác hợp tác), mặc dù cả hai đều liên quan đến sự hợp tác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "liittolainen"