liittolainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "liittolainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Sellainen, joka kuuluu liittoumaan tai on liittoutunut jonkun kanssa.
Ý nghĩa của "liittolainen" trong tiếng Việt
Liên minh, đồng minh; có liên quan đến một liên minh.
Câu ví dụ với "liittolainen"
-
"Suomi oli Saksan liittolainen toisessa maailmansodassa."
"Phần Lan là đồng minh của Đức trong Thế chiến thứ hai."
-
"Nämä maat ovat nyt liittolaisia."
"Những quốc gia này hiện là đồng minh."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liittolainen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "liittolainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'liittolainen' có nghĩa là 'đồng minh' và thường được dùng để chỉ các quốc gia, tổ chức hoặc cá nhân có chung mục tiêu và hỗ trợ lẫn nhau. Lưu ý sự khác biệt với 'yhteistyökumppani' (đối tác hợp tác), mặc dù cả hai đều liên quan đến sự hợp tác.