(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa liittyä
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Xã hội học

liittyä

/ˈliːtːyæ/
liên quan
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "liittyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla yhteydessä johonkin; muodostaa jonkin kanssa yhteys; kuulua johonkin yhteyteen.

Ý nghĩa của "liittyä" trong tiếng Việt

Tìm hoặc chỉ ra mối liên hệ giữa các sự vật, sự việc.

Câu ví dụ với "liittyä"

  • "Tämä asia liittyy projektiimme."

    "Vấn đề này liên quan đến dự án của chúng tôi."

  • "Hän haluaa liittyä urheiluseuraan."

    "Anh ấy muốn tham gia câu lạc bộ thể thao."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "liittyä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "liittyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "liittyä" kuvaa usein jonkinlaista yhteyttä tai kuulumista johonkin ryhmään tai asiaan. Se on yleisempi kuin esimerkiksi "koskea", joka tarkoittaa enemmän vaikutusta tai suoraa kosketusta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "liittyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: liittyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) liityn
Minä liityn tähän seuraan.
(Tôi tham gia câu lạc bộ này.)
sinä (bạn) liityt
Sinä liitytkö meidän joukkoomme?
(Bạn có tham gia nhóm của chúng tôi không?)
hän (anh/cô ấy) liittyy
Hän liittyy kokoukseen myöhemmin.
(Anh/Cô ấy sẽ tham gia cuộc họp sau.)
me (chúng tôi) liitymme
Me liitymme projektiin ensi viikolla.
(Chúng tôi sẽ tham gia dự án vào tuần tới.)
te (các bạn) liitytte
Te liitytte kaikki samaan ryhmään.
(Tất cả các bạn tham gia cùng một nhóm.)
he (họ) liittyvät
He liittyvät tähän keskusteluun aktiivisesti.
(Họ tích cực tham gia vào cuộc thảo luận này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "En liity tähän seuraan."

    "Tôi không gia nhập câu lạc bộ này."

  • "Hän ei liity projektiin, koska hänellä on jo liikaa töitä."

    "Anh ấy không tham gia dự án vì anh ấy đã có quá nhiều việc rồi."

  • "Me emme liittyneet siihen keskusteluun, koska emme halunneet häiritä."

    "Chúng tôi đã không tham gia cuộc thảo luận đó vì chúng tôi không muốn làm phiền."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Tähän kurssiin liitytään ilmoittautumalla."

    "Người ta tham gia khóa học này bằng cách đăng ký."

  • "Uusiin hankkeisiin liitytään usein innolla."

    "Người ta thường tham gia các dự án mới một cách nhiệt tình."

  • "Seuraamme, miten EU:hun liitytään tulevaisuudessa."

    "Chúng ta theo dõi cách người ta gia nhập EU trong tương lai."