lika
Định nghĩa & Giải nghĩa "lika"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Epämiellyttävä, tahraava aine; paska, törky.
Ý nghĩa của "lika" trong tiếng Việt
Một chất nhờn, bẩn thỉu hoặc dơ dáy.
Câu ví dụ với "lika"
-
"Hänellä oli likaa kengissään."
"Giày của anh ấy dính đầy bùn đất."
-
"Pöydällä oli likaa ja tahroja."
"Trên bàn có bụi bẩn và vết bẩn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lika"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lika" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lika' thường được dùng để chỉ chất bẩn nói chung, có thể là bùn đất, dầu mỡ, hoặc bất kỳ chất gì gây mất vệ sinh. Cần phân biệt với các từ khác chỉ chất bẩn cụ thể hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lika"
Bảng chia từ (Declension) cho lika:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lika |
Pöydällä on lika.
(Có bụi bẩn trên bàn.)
|
| Biến cách số ít | likaa |
Siivosin paljon likaa.
(Tôi đã dọn rất nhiều bụi bẩn.)
|
| Sở hữu cách số ít | lian |
Lian määrä lattialla on suuri.
(Lượng bụi bẩn trên sàn nhà rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | liat |
Näkyykö tässä kuvassa liat?
(Có thấy bụi bẩn trong bức ảnh này không?)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Koiran lika on kengässäni."
"Chất bẩn của con chó dính trên giày của tôi."
-
"Hän pyyhki lian auton istuimelta."
"Anh ấy lau vết bẩn khỏi ghế xe ô tô."
-
"Lasten leikit päättyivät lian heittelyyn."
"Trò chơi của bọn trẻ kết thúc bằng việc ném chất bẩn."
-
"Lapset leikkivät likaisin vaattein."
"Bọn trẻ chơi với quần áo bẩn."
-
"Hän peitti taulun likaisin kätösin."
"Anh ấy che bức tranh bằng đôi tay bẩn thỉu."
-
"Älä koske siihen likaisin sormin!"
"Đừng chạm vào nó bằng những ngón tay bẩn!"
-
"Lika on vaikea poistaa."
"Vết bẩn khó tẩy."
-
"Kengissäni on paljon lika."
"Có rất nhiều bùn đất trên đôi giày của tôi."
-
"Älä koske siihen, siinä on lika!"
"Đừng chạm vào nó, có vết bẩn ở đó!"