likaantunut
/'likɑːntunut/
bị dính bẩn
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "likaantunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Likaantunut tarkoittaa sellaista, jossa on likaa tai tahroja.
Ý nghĩa của "likaantunut" trong tiếng Việt
Bị dính vết bẩn; đã được nhuộm màu.
Câu ví dụ với "likaantunut"
-
"Paita on likaantunut ruoasta."
"Áo bị dính bẩn thức ăn."
-
"Lapsen kasvot olivat likaantuneet mudasta."
"Mặt đứa trẻ bị dính bẩn bùn đất."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "likaantunut"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "likaantunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'likaantunut' viittaa yleensä johonkin, joka on saanut likaa tai tahroja pinnalleen. Vastaa tiếng Việt 'bị dính bẩn' nhưng có thể dùng rộng hơn cho nhiều loại vật thể khác nhau.