(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lisää
A1
verbi A1 Tổng quát

lisää

/ˈlisæː/
thêm
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lisää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin määrän kasvattaminen; saattaa enemmän.

Ý nghĩa của "lisää" trong tiếng Việt

Thêm; bổ sung.

Câu ví dụ với "lisää"

  • "Voitko lisätä sokeria kahviin?"

    "Bạn có thể thêm đường vào cà phê được không?"

  • "Hän lisäsi vielä yhden kysymyksen."

    "Anh ấy đã thêm một câu hỏi nữa."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lisää"

Đồng nghĩa

plus (cộng)

Trái nghĩa

Cách dùng "lisää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lisää' có nghĩa là 'thêm vào', 'bổ sung'. Nó có thể được sử dụng như một động từ hoặc một trạng từ. Khi sử dụng như một động từ, nó có nghĩa là thêm một cái gì đó vào một cái gì đó khác. Khi sử dụng như một trạng từ, nó có nghĩa là 'hơn nữa' hoặc 'ngoài ra'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lisää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lisätä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lisään
Minä lisään sokeria kahviin.
(Tôi thêm đường vào cà phê.)
sinä (bạn) lisäät
Sinä lisäät uusia ideoita projektiin.
(Bạn thêm những ý tưởng mới vào dự án.)
hän (anh/cô ấy) lisää
Hän lisää vettä keittoon.
(Anh/Cô ấy thêm nước vào súp.)
me (chúng tôi) lisäämme
Me lisäämme resursseja tiimiin.
(Chúng tôi thêm nguồn lực vào đội.)
te (các bạn) lisäätte
Te lisäätte painoa harjoitteluun.
(Các bạn tăng thêm tạ trong buổi tập.)
he (họ) lisäävät
He lisäävät tietoa raporttiin.
(Họ thêm thông tin vào báo cáo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Hän oli jo lisännyt sokeria kahviin, kun minä tarjosin sitä."

    "Cô ấy đã thêm đường vào cà phê rồi khi tôi mời cô ấy."

  • "Me olimme lisänneet vettä keittoon, koska se oli liian paksua."

    "Chúng tôi đã thêm nước vào súp vì nó quá đặc."

  • "He olivat lisänneet uusia ominaisuuksia ohjelmaan ennen julkaisua."

    "Họ đã thêm các tính năng mới vào chương trình trước khi phát hành."