(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lisääntyä
B1
verbi B1 Tổng quát (sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

lisääntyä

/ˈlisæːntyæ/
tăng lên
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lisääntyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla suuremmaksi määrältään tai kooltaan.

Ý nghĩa của "lisääntyä" trong tiếng Việt

Lớn hơn trước; được làm cho lớn hơn hoặc nhiều hơn.

Câu ví dụ với "lisääntyä"

  • "Väestö on alkanut lisääntyä."

    "Dân số đã bắt đầu tăng lên."

  • "Työttömyys on lisääntynyt viime aikoina."

    "Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng lên trong thời gian gần đây."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lisääntyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lisääntyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lisääntyä' thường dùng để chỉ sự tăng lên về số lượng hoặc kích thước một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ như 'kasvaa' (lớn lên, phát triển) thường dùng cho sự phát triển tự nhiên, hoặc 'korottaa' (nâng cao) dùng khi chủ động tăng cái gì đó lên.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lisääntyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lisääntyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lisäännyn
Minä lisäännyn painossa, kun syön liikaa makeisia.
(Tôi tăng cân khi ăn quá nhiều đồ ngọt.)
sinä (bạn) lisääntyt
Sinä lisääntyt tiedoissasi lukemalla paljon kirjoja.
(Bạn tăng kiến thức bằng cách đọc nhiều sách.)
hän (anh/cô ấy) lisääntyy
Kasvien määrä lisääntyy puutarhassani joka vuosi.
(Số lượng cây cối trong vườn của tôi tăng lên mỗi năm.)
me (chúng tôi) lisäännymme
Me lisäännymme perheenä, kun saamme uuden jäsenen.
(Gia đình chúng tôi tăng lên khi có thêm một thành viên mới.)
te (các bạn) lisäännytte
Te lisäännytte kokemuksessanne matkustaessanne ympäri maailmaa.
(Các bạn tăng kinh nghiệm khi đi du lịch vòng quanh thế giới.)
he (họ) lisääntyvät
Kanit lisääntyvät nopeasti, jos niitä ei pidetä erillään.
(Thỏ sinh sản nhanh chóng nếu chúng không được giữ tách biệt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos söisimme enemmän vihanneksia, elämänlaatumme lisääntyisi."

    "Nếu chúng ta ăn nhiều rau hơn, chất lượng cuộc sống của chúng ta sẽ tăng lên."

  • "Haluaisin, että metsän eläinten määrä lisääntyisi."

    "Tôi muốn số lượng động vật trong rừng tăng lên."

  • "Jos kuluttaisimme vähemmän, luonnonvarat eivät lisääntyisi, mutta ne säilyisivät paremmin."

    "Nếu chúng ta tiêu thụ ít hơn, tài nguyên thiên nhiên sẽ không tăng lên, nhưng chúng sẽ được bảo tồn tốt hơn."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Väestö Suomessa lienee lisääntyneempi kuin Ruotsissa."

    "Dân số ở Phần Lan có lẽ đã tăng nhiều hơn ở Thụy Điển."

  • "Joskus bakteerit lienevät lisääntyneet nopeammin lämpimässä kuin kylmässä."

    "Đôi khi vi khuẩn có lẽ đã sinh sôi nhanh hơn trong môi trường ấm áp so với môi trường lạnh."

  • "Luulisin, että hirvikanta lienee lisääntyneempi viime vuosina."

    "Tôi cho rằng số lượng nai sừng tấm có lẽ đã tăng lên trong những năm gần đây."