(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lisätty
A2
verbi (partisiipin perfekti ja imperfekti) A2 Tổng quát

lisätty

/ˈlisætːy/
đã thêm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lisätty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Verbien 'lisätä' perfekti ja imperfekti. Jonkin lisääminen johonkin muuhun koon, määrän tai summan kasvattamiseksi.

Ý nghĩa của "lisätty" trong tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'add'. Thêm vào (cái gì đó) vào cái gì đó khác để tăng kích thước, số lượng hoặc số tiền.

Câu ví dụ với "lisätty"

  • "Hän on lisännyt sokeria kahviin."

    "Anh ấy đã thêm đường vào cà phê."

  • "Olemme lisänneet uusia ominaisuuksia sovellukseen."

    "Chúng tôi đã thêm các tính năng mới vào ứng dụng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lisätty"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lisätty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lisätty' là dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ 'lisätä' (thêm vào). Lưu ý sự khác biệt giữa 'lisätä' (thêm vào) và các động từ khác như 'yhdistää' (kết hợp) hoặc 'liittää' (gắn vào).

Bảng chia từ (Taivutus) của "lisätty"