lisätty
Định nghĩa & Giải nghĩa "lisätty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbien 'lisätä' perfekti ja imperfekti. Jonkin lisääminen johonkin muuhun koon, määrän tai summan kasvattamiseksi.
Ý nghĩa của "lisätty" trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'add'. Thêm vào (cái gì đó) vào cái gì đó khác để tăng kích thước, số lượng hoặc số tiền.
Câu ví dụ với "lisätty"
-
"Hän on lisännyt sokeria kahviin."
"Anh ấy đã thêm đường vào cà phê."
-
"Olemme lisänneet uusia ominaisuuksia sovellukseen."
"Chúng tôi đã thêm các tính năng mới vào ứng dụng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lisätty"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lisätty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lisätty' là dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ 'lisätä' (thêm vào). Lưu ý sự khác biệt giữa 'lisätä' (thêm vào) và các động từ khác như 'yhdistää' (kết hợp) hoặc 'liittää' (gắn vào).