(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa looginen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Triết học, Khoa học

looginen

/ˈloːɡinen/
hợp lý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "looginen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

johdonmukainen, järkevä, johdettavissa logiikasta

Ý nghĩa của "looginen" trong tiếng Việt

Thuộc về hoặc liên quan đến logic.

Câu ví dụ với "looginen"

  • "Hänen selityksensä oli looginen."

    "Lời giải thích của anh ấy rất hợp lý."

  • "On loogista, että hän on väsynyt, koska hän on tehnyt pitkää päivää."

    "Việc anh ấy mệt mỏi là hợp lý, vì anh ấy đã làm việc cả ngày dài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "looginen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "looginen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'looginen' trong tiếng Phần Lan thường được dùng để chỉ điều gì đó có tính logic, hợp lý theo lý luận. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác của 'hợp lý' trong tiếng Việt như 'vừa phải' hoặc 'phải chăng'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "looginen"