looginen
Định nghĩa & Giải nghĩa "looginen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
johdonmukainen, järkevä, johdettavissa logiikasta
Ý nghĩa của "looginen" trong tiếng Việt
Thuộc về hoặc liên quan đến logic.
Câu ví dụ với "looginen"
-
"Hänen selityksensä oli looginen."
"Lời giải thích của anh ấy rất hợp lý."
-
"On loogista, että hän on väsynyt, koska hän on tehnyt pitkää päivää."
"Việc anh ấy mệt mỏi là hợp lý, vì anh ấy đã làm việc cả ngày dài."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "looginen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "looginen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'looginen' trong tiếng Phần Lan thường được dùng để chỉ điều gì đó có tính logic, hợp lý theo lý luận. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác của 'hợp lý' trong tiếng Việt như 'vừa phải' hoặc 'phải chăng'.