lopettaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "lopettaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saattaa jokin päättymään; tehdä lopun jostakin.
Ý nghĩa của "lopettaa" trong tiếng Việt
Chấm dứt; kết thúc; làm cho cái gì đó đi đến hồi kết.
Câu ví dụ với "lopettaa"
-
"Meidän täytyy lopettaa tämä kokous nyt."
"Chúng ta cần phải chấm dứt cuộc họp này ngay bây giờ."
-
"Hän lopetti tupakoinnin viime vuonna."
"Anh ấy đã bỏ hút thuốc năm ngoái."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lopettaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lopettaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lopettaa' thường được dùng khi chủ động chấm dứt một hành động hoặc quá trình. Cần phân biệt với 'päättyä' (kết thúc một cách tự nhiên) và 'saattaa päätökseen' (hoàn thành, đưa đến kết luận).
Bảng chia từ (Taivutus) của "lopettaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: lopettaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | lopetan |
Minä lopetan työt kello viisi.
(Tôi tan làm lúc năm giờ.)
|
| sinä (bạn) | lopetat |
Sinä lopetat tupakoinnin.
(Bạn bỏ hút thuốc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | lopettaa |
Hän lopettaa puhumisen.
(Cô ấy ngừng nói.)
|
| me (chúng tôi) | lopetamme |
Me lopetamme tämän projektin huomenna.
(Chúng tôi sẽ kết thúc dự án này vào ngày mai.)
|
| te (các bạn) | lopetatte |
Te lopetatte riitelemisen!
(Các bạn dừng cãi nhau đi!)
|
| he (họ) | lopettavat |
He lopettavat pelaamisen.
(Họ ngừng chơi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Työskentelyn lopettaminen oli vaikeaa."
"Việc dừng làm việc thật khó khăn."
-
"Olen iloinen lopettamisesta."
"Tôi rất vui vì đã dừng lại."
-
"Lopettamisen jälkeen alkoi uusi elämä."
"Sau khi dừng lại, một cuộc sống mới bắt đầu."
-
"Hän lienee lopettanut työt jo eilen."
"Có lẽ anh ấy đã kết thúc công việc từ hôm qua rồi."
-
"Lapsi nähne lopettaneet leikkimisen, kun vanhemmat tulivat hakemaan."
"Bọn trẻ có lẽ đã ngừng chơi khi bố mẹ đến đón."
-
"Liikenne ruuhkautui, joten linja-auto lienee lopettanut liikennöinnin hetkeksi."
"Giao thông bị tắc nghẽn, vì vậy có lẽ xe buýt đã tạm dừng hoạt động một lúc."