(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lopettaminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát

lopettaminen

/ˈlopetːɑminen/
sự chấm dứt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lopettaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tekemisen, toiminnan tai prosessin päättäminen tai keskeyttäminen.

Ý nghĩa của "lopettaminen" trong tiếng Việt

Hành động chấm dứt, kết thúc; dừng lại.

Câu ví dụ với "lopettaminen"

  • "Lopettaminen oli vaikeaa, mutta välttämätöntä."

    "Việc chấm dứt rất khó khăn, nhưng cần thiết."

  • "Työsuhteen lopettaminen on monimutkainen prosessi."

    "Việc chấm dứt hợp đồng lao động là một quá trình phức tạp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lopettaminen"

Đồng nghĩa

päättäminen (sự kết thúc, sự chấm dứt) keskeyttäminen (sự gián đoạn, sự đình chỉ)

Trái nghĩa

aloittaminen (sự bắt đầu)

Cách dùng "lopettaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lopettaminen' chỉ hành động chấm dứt, kết thúc một việc gì đó. Cần phân biệt với 'päättyminen' (sự kết thúc) là trạng thái, quá trình tự kết thúc của một việc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lopettaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho lopettaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít lopettaminen
Lopettaminen on joskus vaikeaa.
(Việc dừng lại đôi khi rất khó.)
Biến cách số ít lopettamista
En pidä tupakoinnin lopettamista helposti.
(Tôi không thấy việc bỏ thuốc lá là dễ dàng.)
Sở hữu cách số ít lopettamisen
Lopettamisen vaikutus on suuri.
(Ảnh hưởng của việc dừng lại là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều lopettamiset
Äkilliset lopettamiset voivat olla haitallisia.
(Việc dừng lại đột ngột có thể gây hại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hän ehdotti lopettamisen."

    "Anh ấy đã đề nghị việc dừng lại."

  • "Minä vastustan lopettamisen."

    "Tôi phản đối việc dừng lại."

  • "Valitettavasti meidän täytyy harkita lopettamisen."

    "Thật không may, chúng ta phải xem xét việc dừng lại."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Osallistuin kurssille lopettamiseen."

    "Tôi đã tham gia một khóa học về việc từ bỏ."

  • "Hänellä on pakkomielle lopettamiseen."

    "Anh ấy bị ám ảnh về việc bỏ dở."

  • "Panostamme lopettamiseen."

    "Chúng tôi đang đầu tư vào việc chấm dứt."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Tuli hänelle lopettamiseksi, mitä hän ei koskaan halunnut."

    "Việc đó đã trở thành sự kết thúc đối với anh ấy, điều mà anh ấy chưa bao giờ muốn."

  • "Muutos teki projektin lopettamisen pakolliseksi lopettamiseksi."

    "Sự thay đổi đã khiến việc kết thúc dự án trở thành một sự kết thúc bắt buộc."

  • "Hän piti sitä välttämättömänä lopettamiseksi, jotta yritys voisi selviytyä."

    "Anh ấy coi đó là một sự kết thúc cần thiết để công ty có thể sống sót."