loppua
Định nghĩa & Giải nghĩa "loppua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kulua loppuun; mennä umpeen; ei ole enää jäljellä.
Ý nghĩa của "loppua" trong tiếng Việt
Sử dụng hết một cái gì đó và không còn lại gì.
Câu ví dụ với "loppua"
-
"Maito on loppu."
"Sữa đã hết."
-
"Bensaa on vähän, se loppuu kohta."
"Có ít xăng, nó sẽ hết sớm thôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "loppua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "loppua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'loppua' thường được dùng để diễn tả việc một thứ gì đó kết thúc, cạn kiệt hoặc hết sạch. Cần phân biệt với 'lopettaa' (kết thúc một hành động có chủ đích).
Bảng chia từ (Taivutus) của "loppua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: loppua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | loppuen |
Minä luulen, että minun kärsivällisyyteni loppuu.
(Tôi nghĩ rằng sự kiên nhẫn của tôi sắp hết.)
|
| sinä (bạn) | loput |
Sinä toivot, että loma ei lopu.
(Bạn ước kỳ nghỉ đừng kết thúc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | loppuu |
Hän sanoo, että aika loppuu.
(Anh ấy/Cô ấy nói rằng thời gian sắp hết.)
|
| me (chúng tôi) | lopumme |
Me pelkäämme, että rahat lopumme.
(Chúng tôi sợ rằng chúng tôi sẽ hết tiền.)
|
| te (các bạn) | loputte |
Te toivotte, että tämä kurssi loputte pian.
(Các bạn hy vọng rằng khóa học này sẽ sớm kết thúc.)
|
| he (họ) | loppuvat |
He sanovat, että bensa loppuvat.
(Họ nói rằng xăng sắp hết.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ruoka lienee loppunut, kun kaikki ovat jo syöneet."
"Có lẽ thức ăn đã hết vì mọi người đã ăn hết rồi."
-
"Bensiini lienee loppunut autosta, koska se pysähtyi yhtäkkiä."
"Có lẽ xăng đã hết trong xe vì nó dừng lại đột ngột."
-
"Aika lienee loppunut, joten meidän täytyy lopettaa kokous."
"Có lẽ hết thời gian rồi, vì vậy chúng ta phải kết thúc cuộc họp."