(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lopputulos
B1
substantiivi B1 General

lopputulos

/ˈlopːuˌtulos/
kết quả cuối cùng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lopputulos"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tapahtuman tai prosessin viimeinen ja ratkaiseva tulos.

Ý nghĩa của "lopputulos" trong tiếng Việt

Kết quả cuối cùng, thành quả sau cùng của một quá trình, sự kiện hoặc cuộc thi, mang tính chất cuối cùng và dứt khoát.

Câu ví dụ với "lopputulos"

  • "Kilpailun lopputulos oli yllättävä."

    "Kết quả cuối cùng của cuộc thi thật bất ngờ."

  • "Neuvottelujen lopputulos oli kompromissi."

    "Kết quả cuối cùng của các cuộc đàm phán là một sự thỏa hiệp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lopputulos"

Đồng nghĩa

päätulos (kết quả quyết định) loppunäytös (hồi kết)

Cách dùng "lopputulos" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lopputulos' thường được dùng để chỉ kết quả cuối cùng của một quá trình, sự kiện, hoặc cuộc thi. Nó mang ý nghĩa dứt khoát và không thể thay đổi. Cần phân biệt với 'tulos' (kết quả chung chung) và 'päämäärä' (mục tiêu).

Bảng chia từ (Taivutus) của "lopputulos"

Bảng chia từ (Declension) cho lopputulos:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít lopputulos
Lopputulos oli odotettua parempi.
(Kết quả cuối cùng tốt hơn mong đợi.)
Biến cách số ít lopputulosta
Odotamme lopputulosta jännityksellä.
(Chúng tôi hồi hộp chờ đợi kết quả cuối cùng.)
Sở hữu cách số ít lopputuloksen
Lopputuloksen merkitys on suuri.
(Ý nghĩa của kết quả cuối cùng rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều lopputulokset
Lopputulokset julkistettiin eilen.
(Các kết quả cuối cùng đã được công bố ngày hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Lopputuloksella on suuri merkitys projektin onnistumiselle."

    "Kết quả cuối cùng có ý nghĩa lớn đối với sự thành công của dự án."

  • "Olemme lopputuloksella erittäin tyytyväisiä."

    "Chúng tôi rất hài lòng với kết quả cuối cùng."

  • "Lopputuloksella ei ole väliä, kunhan yritimme parhaamme."

    "Kết quả cuối cùng không quan trọng, miễn là chúng ta đã cố gắng hết sức."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Lopputuloksin he saavuttivat voiton."

    "Bằng kết quả cuối cùng, họ đã đạt được chiến thắng."

  • "Lopputuloksin tämä työryhmä ylitti odotukset."

    "Bằng những kết quả cuối cùng, nhóm làm việc này đã vượt quá mong đợi."

  • "Lopputuloksin hän vakuutti kaikki taituruudellaan."

    "Bằng những kết quả cuối cùng, anh ấy đã thuyết phục mọi người bằng sự điêu luyện của mình."

Biến cách Partitive
  • "Emme vielä tiedä tämän projektin lopputulosta."

    "Chúng ta vẫn chưa biết kết quả cuối cùng của dự án này."

  • "Hän odottaa innokkaasti vaalien lopputulosta."

    "Anh ấy đang háo hức chờ đợi kết quả cuối cùng của cuộc bầu cử."

  • "On vaikea ennustaa kokeen lopputulosta."

    "Thật khó để dự đoán kết quả cuối cùng của thí nghiệm."