(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa loukkaus
B1
substantiivi B1 Giao tiếp xã hội, Luật pháp

loukkaus

/'loukːɑus/
sự xúc phạm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "loukkaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toiminta tai lausunto, joka aiheuttaa pahennusta tai loukkaantumista.

Ý nghĩa của "loukkaus" trong tiếng Việt

Một hành động hoặc lời nói gây ra sự phẫn nộ hoặc xúc phạm.

Câu ví dụ với "loukkaus"

  • "Hänen kommenttinsa oli selvä loukkaus."

    "Lời bình luận của anh ấy là một sự xúc phạm rõ ràng."

  • "En kestä tällaista loukkaavaa käytöstä."

    "Tôi không thể chịu đựng được hành vi xúc phạm như thế này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "loukkaus"

Đồng nghĩa

solvaus (sự lăng mạ)

Trái nghĩa

Cách dùng "loukkaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'loukkaus' viittaa nimenomaan tekoon tai sanaan, joka on tarkoitettu tai koettu loukkaavaksi. Vältä sekoittamista sanoihin, jotka kuvaavat yleisempää epäkunnioitusta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "loukkaus"

Bảng chia từ (Declension) cho loukkaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít loukkaus
Se oli vakava loukkaus.
(Đó là một sự xúc phạm nghiêm trọng.)
Biến cách số ít loukkausta
En halua aiheuttaa loukkausta.
(Tôi không muốn gây ra sự xúc phạm nào.)
Sở hữu cách số ít loukkauksen
Hän vastasi loukkauksen loukkauksella.
(Anh ấy đáp trả sự xúc phạm bằng một sự xúc phạm khác.)
Nguyên thể số nhiều loukkaukset
Hänen sanansa olivat täynnä loukkauksia.
(Lời nói của anh ấy chứa đầy những lời xúc phạm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän vastasi loukkaukselle samalla mitalla."

    "Anh ấy đáp trả sự xúc phạm bằng chính đòn đó."

  • "En halunnut antaa loukkaukselle valtaa elämässäni."

    "Tôi không muốn để sự xúc phạm có quyền lực trong cuộc sống của mình."

  • "Hän ei vastannut loukkaukselle mitään, vaan käveli pois."

    "Anh ấy không đáp lại lời xúc phạm mà chỉ bỏ đi."