(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa löytää
A2
verbi A2 Tổng quát

löytää

/ˈløy̯tæː/
khám phá ra
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "löytää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada selville tai huomata jotakin, mitä ei aikaisemmin ole tiedetty tai nähty.

Ý nghĩa của "löytää" trong tiếng Việt

Quá khứ và phân từ hai của 'discover': tìm thấy (điều gì đó hoặc ai đó) một cách bất ngờ hoặc trong khi tìm kiếm thứ gì đó khác.

Câu ví dụ với "löytää"

  • "Tutkijat löysivät uuden lääkkeen."

    "Các nhà nghiên cứu đã khám phá ra một loại thuốc mới."

  • "Löysin kadonneen avaimen sängyn alta."

    "Tôi đã tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất dưới gầm giường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "löytää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "löytää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'löytää' thường được dùng khi tìm ra một điều gì đó mới hoặc không ngờ đến. Nó có thể mang nghĩa khám phá ra một sự thật, một địa điểm, hoặc một vật thể bị mất.

Bảng chia từ (Taivutus) của "löytää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: löytää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) löydän
Minä löydän avaimet taskustani.
(Tôi tìm thấy chìa khóa trong túi của mình.)
sinä (bạn) löydät
Sinä löydät aina ratkaisun ongelmiin.
(Bạn luôn tìm ra giải pháp cho các vấn đề.)
hän (anh/cô ấy) löytää
Hän löytää uusia ystäviä helposti.
(Anh ấy/Cô ấy dễ dàng tìm thấy những người bạn mới.)
me (chúng tôi) löydämme
Me löydämme vastauksia kysymyksiimme.
(Chúng tôi tìm thấy câu trả lời cho những câu hỏi của mình.)
te (các bạn) löydätte
Te löydätte varmasti perille ajoissa.
(Các bạn chắc chắn sẽ đến đích đúng giờ.)
he (họ) löytävät
He löytävät kadonneen kissan.
(Họ tìm thấy con mèo bị mất.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen voimansa saattanevat löytäneen ratkaisun ongelmaan."

    "Có lẽ sức mạnh của anh ấy đã tìm ra giải pháp cho vấn đề."

  • "He lienevät löytäneet uuden työn."

    "Có lẽ họ đã tìm được một công việc mới."

  • "Lapsi lienee löytänyt piilopaikan."

    "Đứa trẻ có lẽ đã tìm được một chỗ trốn."

Thì Hiện tại
  • "Minä löydän avaimet pöydältä."

    "Tôi tìm thấy chìa khóa trên bàn."

  • "Hän löytää uusia ystäviä helposti."

    "Anh ấy/Cô ấy dễ dàng tìm thấy những người bạn mới."

  • "Me löydämme ratkaisun ongelmaan yhdessä."

    "Chúng ta cùng nhau tìm ra giải pháp cho vấn đề."