luettelo
Định nghĩa & Giải nghĩa "luettelo"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kirjaan tai paperille kirjoitettu tai painettu sarja nimiä, sanoja tai muita asioita, jotka ovat järjestyksessä.
Ý nghĩa của "luettelo" trong tiếng Việt
Một chuỗi tên, từ hoặc các mục khác được viết hoặc in cùng nhau trong một nhóm hoặc trình tự có ý nghĩa để tạo thành một bản ghi.
Câu ví dụ với "luettelo"
-
"Minulla on pitkä luettelo asioista, jotka minun täytyy tehdä."
"Tôi có một danh sách dài những việc tôi cần phải làm."
-
"Tarkista luettelo ennen lähtöäsi."
"Hãy kiểm tra danh sách trước khi bạn đi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luettelo"
Đồng nghĩa
Cách dùng "luettelo" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'luettelo' vastaa melko tarkasti Việtin 'danh sách'. Huomaa, että se voi viitata monenlaisiin listoihin, kuten ostoslistoihin, nimilistoihin jne. Vertaa sanaan 'lista', joka on myös yleinen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "luettelo"
Bảng chia từ (Declension) cho luettelo:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | luettelo |
Tämä on pitkä luettelo.
(Đây là một danh sách dài.)
|
| Biến cách số ít | luetteloa |
Tarvitsen luetteloa varten kynän.
(Tôi cần một cây bút để lập danh sách.)
|
| Sở hữu cách số ít | luettelon |
Luettelon nimi on tärkeä.
(Tên của danh sách thì quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | luettelot |
Kirjastossa on monia luetteloita.
(Có nhiều danh sách trong thư viện.)
|