(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luettelo
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Kinh doanh

luettelo

/ˈluetːelo/
danh sách
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luettelo"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kirjaan tai paperille kirjoitettu tai painettu sarja nimiä, sanoja tai muita asioita, jotka ovat järjestyksessä.

Ý nghĩa của "luettelo" trong tiếng Việt

Một chuỗi tên, từ hoặc các mục khác được viết hoặc in cùng nhau trong một nhóm hoặc trình tự có ý nghĩa để tạo thành một bản ghi.

Câu ví dụ với "luettelo"

  • "Minulla on pitkä luettelo asioista, jotka minun täytyy tehdä."

    "Tôi có một danh sách dài những việc tôi cần phải làm."

  • "Tarkista luettelo ennen lähtöäsi."

    "Hãy kiểm tra danh sách trước khi bạn đi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luettelo"

Đồng nghĩa

lista (danh sách) nimiluettelo (danh sách tên)

Cách dùng "luettelo" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'luettelo' vastaa melko tarkasti Việtin 'danh sách'. Huomaa, että se voi viitata monenlaisiin listoihin, kuten ostoslistoihin, nimilistoihin jne. Vertaa sanaan 'lista', joka on myös yleinen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luettelo"

Bảng chia từ (Declension) cho luettelo:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít luettelo
Tämä on pitkä luettelo.
(Đây là một danh sách dài.)
Biến cách số ít luetteloa
Tarvitsen luetteloa varten kynän.
(Tôi cần một cây bút để lập danh sách.)
Sở hữu cách số ít luettelon
Luettelon nimi on tärkeä.
(Tên của danh sách thì quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều luettelot
Kirjastossa on monia luetteloita.
(Có nhiều danh sách trong thư viện.)