lujuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "lujuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla luja; kestävyys, vahvuus.
Ý nghĩa của "lujuus" trong tiếng Việt
Sự vững chắc; sự ổn định; sự kiên định; sự đáng tin cậy.
Câu ví dụ với "lujuus"
-
"Betonin lujuus on tärkeä rakennuksen kestävyyden kannalta."
"Độ vững chắc của bê tông rất quan trọng đối với độ bền của tòa nhà."
-
"Hänen lujuutensa auttoi häntä selviytymään vaikeista ajoista."
"Sự kiên định của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua những thời điểm khó khăn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lujuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lujuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lujuus' thường được dùng để chỉ tính chất vật lý của vật liệu, sự bền bỉ, kiên cố. Cũng có thể dùng để chỉ tính cách kiên định, vững vàng của con người hoặc sự ổn định của một hệ thống.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lujuus"
Bảng chia từ (Declension) cho lujuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lujuus |
Tämä rakennus vaatii suurta lujuutta.
(Tòa nhà này đòi hỏi độ bền lớn.)
|
| Biến cách số ít | lujuutta |
Tarvitsemme lisää lujuutta tähän materiaaliin.
(Chúng ta cần thêm độ bền cho vật liệu này.)
|
| Sở hữu cách số ít | lujuuden |
Teräksen lujuuden mittaus on tärkeää.
(Việc đo độ bền của thép là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | lujuudet |
Eri materiaaleilla on erilaiset lujuudet.
(Các vật liệu khác nhau có độ bền khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Talon perustan teimme betonista, jotta se saisi lujuudesta."
"Chúng tôi làm nền móng của ngôi nhà bằng bê tông để nó có được sự vững chắc."
-
"Hän puhui paljon materiaalin lujuudesta."
"Anh ấy đã nói rất nhiều về độ bền của vật liệu."
-
"Uuden sillan odotetaan kestävän lujuudesta."
"Cây cầu mới được kỳ vọng sẽ chịu được sự vững chắc."
-
"Tämän rakennuksen lujuudessa on luotettu betoniin."
"Độ bền của tòa nhà này được tin tưởng vào bê tông."
-
"Teräksen lujuudessa on monia etuja puuhun verrattuna."
"Độ bền của thép có nhiều ưu điểm so với gỗ."
-
"Hänen uskossaan on paljon lujuutta, mikä auttaa häntä vaikeina aikoina."
"Trong đức tin của anh ấy có rất nhiều sức mạnh, điều này giúp anh ấy trong những thời điểm khó khăn."