lumota
Định nghĩa & Giải nghĩa "lumota"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada joku pauloihinsa, viehättää syvästi.
Ý nghĩa của "lumota" trong tiếng Việt
Thu hút, mê hoặc, thôi miên, làm cho ai đó hoàn toàn tập trung đến mức không thể nghĩ đến điều gì khác.
Câu ví dụ với "lumota"
-
"Hänen kauneutensa lumosi kaikki."
"Vẻ đẹp của cô ấy đã làm mê hoặc tất cả mọi người."
-
"Musiikki lumosi minut täysin."
"Âm nhạc đã hoàn toàn mê hoặc tôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lumota"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lumota" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'lumota' tarkoittaa voimakasta viehätystä tai ihastusta. Se voi viitata myös maagiseen lumoukseen. Verrattuna sanaan 'viehättää', 'lumota' on vahvempi ilmaisu.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lumota"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: lumota
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | lumoan |
Minä lumoan sinut laulullani.
(Tôi làm bạn say đắm bằng bài hát của tôi.)
|
| sinä (bạn) | lumoat |
Sinä lumoat kaikki hymylläsi.
(Bạn làm say đắm mọi người bằng nụ cười của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | lumoa |
Hän lumoa minut aina uudestaan.
(Anh ấy/Cô ấy luôn làm tôi say đắm lần nữa.)
|
| me (chúng tôi) | lumoamme |
Me lumoamme yleisön esityksellämme.
(Chúng tôi làm say đắm khán giả bằng màn trình diễn của chúng tôi.)
|
| te (các bạn) | lumoatte |
Te lumoatte minut aina tarinoillanne.
(Các bạn luôn làm tôi say đắm bằng những câu chuyện của các bạn.)
|
| he (họ) | lumoavat |
He lumoavat meidät kauneudellaan.
(Họ làm chúng tôi say đắm bằng vẻ đẹp của họ.)
|