(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lumota
B1
verbi B1 Tâm lý học, Văn học, Tổng quát

lumota

/ˈlumotɑ/
làm mê hoặc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lumota"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada joku pauloihinsa, viehättää syvästi.

Ý nghĩa của "lumota" trong tiếng Việt

Thu hút, mê hoặc, thôi miên, làm cho ai đó hoàn toàn tập trung đến mức không thể nghĩ đến điều gì khác.

Câu ví dụ với "lumota"

  • "Hänen kauneutensa lumosi kaikki."

    "Vẻ đẹp của cô ấy đã làm mê hoặc tất cả mọi người."

  • "Musiikki lumosi minut täysin."

    "Âm nhạc đã hoàn toàn mê hoặc tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lumota"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

tylsistyttää (làm chán nản)

Cách dùng "lumota" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'lumota' tarkoittaa voimakasta viehätystä tai ihastusta. Se voi viitata myös maagiseen lumoukseen. Verrattuna sanaan 'viehättää', 'lumota' on vahvempi ilmaisu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lumota"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lumota

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lumoan
Minä lumoan sinut laulullani.
(Tôi làm bạn say đắm bằng bài hát của tôi.)
sinä (bạn) lumoat
Sinä lumoat kaikki hymylläsi.
(Bạn làm say đắm mọi người bằng nụ cười của bạn.)
hän (anh/cô ấy) lumoa
Hän lumoa minut aina uudestaan.
(Anh ấy/Cô ấy luôn làm tôi say đắm lần nữa.)
me (chúng tôi) lumoamme
Me lumoamme yleisön esityksellämme.
(Chúng tôi làm say đắm khán giả bằng màn trình diễn của chúng tôi.)
te (các bạn) lumoatte
Te lumoatte minut aina tarinoillanne.
(Các bạn luôn làm tôi say đắm bằng những câu chuyện của các bạn.)
he (họ) lumoavat
He lumoavat meidät kauneudellaan.
(Họ làm chúng tôi say đắm bằng vẻ đẹp của họ.)