(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lumoutua
B2
verbi B2 Chung

lumoutua

/ˈlumoˌutuɑ/
bị mê hoặc bởi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lumoutua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joutua lumoihin, tulla viehätykseen, ihastua syvästi johonkin.

Ý nghĩa của "lumoutua" trong tiếng Việt

Bị mê hoặc, bị quyến rũ, bị làm cho say đắm bởi điều gì đó.

Câu ví dụ với "lumoutua"

  • "Hän lumoutui auringonlaskusta."

    "Cô ấy bị mê hoặc bởi cảnh hoàng hôn."

  • "Yleisö lumoutui hänen laulustaan."

    "Khán giả bị mê hoặc bởi giọng hát của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lumoutua"

Đồng nghĩa

viehättyä (bị thu hút) ihastua (phải lòng, thích thú)

Cách dùng "lumoutua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lumoutua' thường diễn tả trạng thái bị cuốn hút mạnh mẽ, say mê, hoặc mê hoặc bởi một điều gì đó. Sắc thái mạnh hơn 'viehättyä' (bị thu hút).

Bảng chia từ (Taivutus) của "lumoutua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lumoutua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lumoudun
Minä lumoudun tästä maisemasta.
(Tôi bị mê hoặc bởi phong cảnh này.)
sinä (bạn) lumoudut
Sinä lumoudut helposti kauniista asioista.
(Bạn dễ dàng bị mê hoặc bởi những điều đẹp đẽ.)
hän (anh/cô ấy) lumoutuu
Hän lumoutuu aina kuunnellessaan musiikkia.
(Anh ấy/Cô ấy luôn bị mê hoặc khi nghe nhạc.)
me (chúng tôi) lumoudumme
Me lumoudumme tästä taiteesta.
(Chúng tôi bị mê hoặc bởi nghệ thuật này.)
te (các bạn) lumoudutte
Te lumoudutte helposti tarinoista.
(Các bạn dễ dàng bị mê hoặc bởi những câu chuyện.)
he (họ) lumoutuvat
He lumoutuvat tanssiesityksestä.
(Họ bị mê hoặc bởi màn trình diễn khiêu vũ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Olen lumoutunut Helsingin kauneudesta."

    "Tôi đã bị mê hoặc bởi vẻ đẹp của Helsinki."

  • "Hän on lumoutunut hänen lauluäänestään."

    "Anh ấy đã bị mê hoặc bởi giọng hát của cô ấy."

  • "Me olemme lumoutuneet Lapin luonnosta."

    "Chúng tôi đã bị mê hoặc bởi thiên nhiên của Lapland."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo lumoutunut maisemasta, kun saavuimme perille."

    "Tôi đã bị mê hoặc bởi phong cảnh khi chúng tôi đến nơi."

  • "Hän oli lumoutunut baletista jo lapsena, joten hän päätti ryhtyä tanssijaksi."

    "Cô ấy đã bị mê hoặc bởi ba lê từ khi còn nhỏ, vì vậy cô ấy quyết định trở thành một vũ công."

  • "Me olimme lumoutuneet puhujan karismasta ennen kuin ymmärsimme hänen todelliset motiivinsa."

    "Chúng tôi đã bị mê hoặc bởi sức hút của diễn giả trước khi chúng tôi hiểu động cơ thực sự của anh ta."