(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luokitella
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Thống kê

luokitella

/ˈluo̯kitelːɑ/
phân loại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luokitella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jaotella ryhmiin jonkin ominaisuuden perusteella

Ý nghĩa của "luokitella" trong tiếng Việt

Sắp xếp hoặc chia mọi thứ thành các nhóm theo loại hoặc đặc điểm.

Câu ví dụ với "luokitella"

  • "Kirjastonhoitaja luokitteli kirjat aiheen mukaan."

    "Người thủ thư phân loại sách theo chủ đề."

  • "Tutkijat luokittelivat näytteet eri ryhmiin."

    "Các nhà nghiên cứu phân loại các mẫu thành các nhóm khác nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luokitella"

Đồng nghĩa

ryhmitellä (chia thành nhóm)

Cách dùng "luokitella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'luokitella' thường được sử dụng khi sắp xếp hoặc phân loại các đối tượng, sự vật, hoặc thông tin theo một tiêu chí cụ thể. Khác với 'järjestää' (sắp xếp), 'luokitella' nhấn mạnh vào việc tạo ra các nhóm hoặc loại khác nhau dựa trên đặc điểm chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luokitella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: luokitella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) luokittelen
Minä luokittelen nämä kirjat hyllyyn.
(Tôi phân loại những cuốn sách này lên kệ.)
sinä (bạn) luokittelet
Sinä luokittelet eläimet ryhmiin.
(Bạn phân loại động vật thành các nhóm.)
hän (anh/cô ấy) luokittelee
Hän luokittelee roskat kierrätystä varten.
(Cô ấy phân loại rác để tái chế.)
me (chúng tôi) luokittelemme
Me luokittelemme oppilaat heidän taitojensa mukaan.
(Chúng tôi phân loại học sinh theo kỹ năng của họ.)
te (các bạn) luokittelette
Te luokittelette tiedot eri kansioihin.
(Các bạn phân loại thông tin vào các thư mục khác nhau.)
he (họ) luokittelevat
He luokittelevat tuotteet niiden ominaisuuksien perusteella.
(Họ phân loại các sản phẩm dựa trên đặc tính của chúng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Luokittele kirjat hyllyyn aakkosjärjestyksessä!"

    "Hãy phân loại sách lên kệ theo thứ tự bảng chữ cái!"

  • "Luokitelkaa roskat oikein kierrätystä varten!"

    "Hãy phân loại rác đúng cách để tái chế!"

  • "Älä luokittele ihmisiä ulkonäön perusteella!"

    "Đừng phân loại mọi người dựa trên vẻ bề ngoài!"

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää osata luokitella eri tiedonlähteitä kriittisesti."

    "Điều quan trọng là phải có khả năng phân loại các nguồn thông tin khác nhau một cách có phê phán."

  • "Hän yritti luokitella perhosia niiden siipien värin mukaan."

    "Anh ấy đã cố gắng phân loại bướm theo màu cánh của chúng."

  • "Luokitella roskat oikein on ympäristön kannalta välttämätöntä."

    "Việc phân loại rác đúng cách là điều cần thiết cho môi trường."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä luokittelen kirjat genreittäin."

    "Tôi phân loại sách theo thể loại."

  • "Hän luokittelee roskat kierrätystä varten."

    "Anh ấy/Cô ấy phân loại rác để tái chế."

  • "Me luokittelimme oppilaat heidän taitojensa mukaan."

    "Chúng tôi đã phân loại học sinh theo kỹ năng của họ."