(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luonnollinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

luonnollinen

/ˈluo̯nːolːinen/
tự nhiên
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luonnollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olemassa luonnossa tai luonnon aiheuttama; ei ihmisen tekemä tai aiheuttama.

Ý nghĩa của "luonnollinen" trong tiếng Việt

Tồn tại trong hoặc được gây ra bởi tự nhiên; không được tạo ra hoặc gây ra bởi con người.

Câu ví dụ với "luonnollinen"

  • "Luonnonvarat ovat maapallon luonnollinen rikkaus."

    "Tài nguyên thiên nhiên là sự giàu có tự nhiên của trái đất."

  • "Hänellä on luonnollinen lahjakkuus musiikkiin."

    "Anh ấy có năng khiếu âm nhạc tự nhiên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luonnollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "luonnollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'luonnollinen' có thể dịch là 'tự nhiên' trong nhiều ngữ cảnh, nhưng cần chú ý đến sắc thái ý nghĩa. Ví dụ, 'luonnollinen' nhấn mạnh đến nguồn gốc tự nhiên, không có sự can thiệp của con người. Cần phân biệt với 'itsestään selvä' (hiển nhiên).

Bảng chia từ (Taivutus) của "luonnollinen"