luonnollinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "luonnollinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olemassa luonnossa tai luonnon aiheuttama; ei ihmisen tekemä tai aiheuttama.
Ý nghĩa của "luonnollinen" trong tiếng Việt
Tồn tại trong hoặc được gây ra bởi tự nhiên; không được tạo ra hoặc gây ra bởi con người.
Câu ví dụ với "luonnollinen"
-
"Luonnonvarat ovat maapallon luonnollinen rikkaus."
"Tài nguyên thiên nhiên là sự giàu có tự nhiên của trái đất."
-
"Hänellä on luonnollinen lahjakkuus musiikkiin."
"Anh ấy có năng khiếu âm nhạc tự nhiên."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luonnollinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "luonnollinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'luonnollinen' có thể dịch là 'tự nhiên' trong nhiều ngữ cảnh, nhưng cần chú ý đến sắc thái ý nghĩa. Ví dụ, 'luonnollinen' nhấn mạnh đến nguồn gốc tự nhiên, không có sự can thiệp của con người. Cần phân biệt với 'itsestään selvä' (hiển nhiên).