luonnollisesti
Định nghĩa & Giải nghĩa "luonnollisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Odotetusti, itsestään selvästi, ilman yllätyksiä.
Ý nghĩa của "luonnollisesti" trong tiếng Việt
Một cách tự nhiên; như mong đợi; không có gì ngạc nhiên.
Câu ví dụ với "luonnollisesti"
-
"Hän käyttäytyi luonnollisesti, vaikka oli hermostunut."
"Anh ấy cư xử một cách tự nhiên, mặc dù anh ấy đã lo lắng."
-
"Luonnollisesti haluamme kaikki rauhaa."
"Một cách tự nhiên, tất cả chúng ta đều muốn hòa bình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luonnollisesti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "luonnollisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen ilmaisuja kuten 'một cách tự nhiên', 'đương nhiên', 'dĩ nhiên'. Huomioi, että 'luonnollinen' tarkoittaa 'tự nhiên' adjektiivina.