(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luonnonvarainen
B2
adjektiivi B2 Nông nghiệp, Động vật học

luonnonvarainen

/'luɔ̯nːɔnˌʋɑrɑi̯nɛn/
được nuôi lớn trong tự nhiên
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luonnonvarainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Luonnossa kasvanut tai elänyt, ei kesytetty tai jalostettu.

Ý nghĩa của "luonnonvarainen" trong tiếng Việt

Được nuôi lớn trong tự nhiên; không được thuần hóa hoặc nuôi nhốt.

Câu ví dụ với "luonnonvarainen"

  • "Poro on luonnonvarainen eläin pohjoisessa Suomessa."

    "Tuần lộc là một loài động vật sống tự nhiên ở miền bắc Phần Lan."

  • "Luonnonvaraiset kasvit ovat sopeutuneet karuihin olosuhteisiin."

    "Thực vật hoang dã đã thích nghi với các điều kiện khắc nghiệt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luonnonvarainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "luonnonvarainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ những loài động vật hoặc thực vật sống trong môi trường tự nhiên, không bị con người thuần hóa hay nuôi nhốt. Cần phân biệt với các từ như 'kesy' (thuần hóa) hoặc 'kotieläin' (vật nuôi).

Bảng chia từ (Taivutus) của "luonnonvarainen"