(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luonteenomainen
B2
adjective B2 Tâm lý học, Triết học

luonteenomainen

/ˈluo̯nːteːˌnomɑi̯nen/
thuộc về phẩm chất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luonteenomainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaista luonteelle tai persoonallisuudelle.

Ý nghĩa của "luonteenomainen" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc xác định những phẩm chất vốn có trong tâm trí và tính cách của một người.

Câu ví dụ với "luonteenomainen"

  • "Hänen luonteenomainen piirteensä on avuliaisuus."

    "Đặc điểm tính cách của anh ấy là sự sẵn lòng giúp đỡ."

  • "Rehellisyys on luonteenomainen ominaisuus hänelle."

    "Tính trung thực là một phẩm chất thuộc về phẩm chất của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luonteenomainen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "luonteenomainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ những đặc điểm tính cách cố hữu, khác với những đặc điểm tạm thời hoặc do hoàn cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luonteenomainen"