luopio
Định nghĩa & Giải nghĩa "luopio"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö, joka on hylännyt uskontonsa, aatteensa tai puolueensa.
Ý nghĩa của "luopio" trong tiếng Việt
Người bỏ đạo, người từ bỏ tín ngưỡng tôn giáo hoặc niềm tin chính trị.
Câu ví dụ với "luopio"
-
"Hänestä tuli luopio, kun hän vaihtoi puoluetta."
"Anh ta trở thành người bỏ đạo khi anh ta đổi đảng."
-
"Monet pitivät häntä luopiona, koska hän oli hylännyt uskonsa."
"Nhiều người coi anh ta là người bỏ đạo vì anh ta đã từ bỏ đức tin của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luopio"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "luopio" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'luopio' thường được dùng khi ai đó từ bỏ một niềm tin hoặc tôn giáo quan trọng. Cần phân biệt với 'petturi' (kẻ phản bội) khi ai đó phản bội một người hoặc một nhóm.
Bảng chia từ (Taivutus) của "luopio"
Bảng chia từ (Declension) cho luopio:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | luopio |
Hän on luopio.
(Anh ta là một kẻ phản bội.)
|
| Biến cách số ít | luopiota |
En tunne luopiota.
(Tôi không biết một kẻ phản bội nào.)
|
| Sở hữu cách số ít | luopion |
Luopion teot olivat tuomittavia.
(Những hành động của kẻ phản bội đáng bị lên án.)
|
| Nguyên thể số nhiều | luopiot |
Luopiot yrittivät paeta maasta.
(Những kẻ phản bội đã cố gắng trốn khỏi đất nước.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Entinen ystäväni kääntyi minua vastaan luopiolta saadun tiedon perusteella."
"Người bạn cũ của tôi đã quay lưng lại với tôi dựa trên thông tin nhận được từ một kẻ phản bội."
-
"Hän kuuli pahat huhut luopiolta itseltään."
"Anh ấy đã nghe những tin đồn xấu trực tiếp từ chính kẻ phản bội."
-
"Luopiolta saadut varoitukset olivat arvokkaita, vaikka niiden motiivi oli kyseenalainen."
"Những lời cảnh báo nhận được từ kẻ phản bội rất có giá trị, mặc dù động cơ của chúng còn đáng ngờ."
-
"Hän oli uskollinen luopiolle."
"Anh ấy trung thành với kẻ phản bội."
-
"Poliitikko antoi anteeksi luopiolle."
"Chính trị gia tha thứ cho kẻ phản bội."
-
"Älä luota luopiolle."
"Đừng tin kẻ phản bội."
-
"Hän saapui kokoukseen luopioineen."
"Anh ấy đến cuộc họp cùng với những kẻ bội giáo."
-
"Lehti julkaisi artikkelin tunnettuine luopioineen."
"Tờ báo đã xuất bản một bài viết cùng với những kẻ bội giáo nổi tiếng của nó."
-
"Puolueen johtaja erosi luopioineen."
"Người lãnh đạo đảng đã từ chức cùng với những kẻ bội giáo."
-
"Luopiossa on vaikea uskoa kenenkään enää luottavan häneen."
"Ở một kẻ phản bội, thật khó để tin rằng ai đó còn tin tưởng anh ta nữa."
-
"Hän on nyt luopiossa, kun hän on vaihtanut puoluetta."
"Anh ta hiện đang ở trạng thái của một kẻ phản bội, vì anh ta đã đổi đảng."
-
"Luopiossa oleminen voi olla hyvin yksinäistä."
"Việc ở trong trạng thái của một kẻ phản bội có thể rất cô đơn."