(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luopuminen
B1
substantiivi B1 Pháp luật, Tôn giáo, Chính trị, Xã hội

luopuminen

/ˈluo̯puminen/
sự từ bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luopuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin virallisesta hylkäämisestä, usein uskomuksen, vaatimuksen tai toiminnan.

Ý nghĩa của "luopuminen" trong tiếng Việt

Sự từ bỏ, sự khước từ, sự chối bỏ một cách chính thức một điều gì đó, thường là một niềm tin, yêu sách hoặc hành động.

Câu ví dụ với "luopuminen"

  • "Hän ilmoitti luopuvansa vallasta."

    "Anh ấy tuyên bố từ bỏ quyền lực."

  • "Luopuminen unelmista on vaikeaa."

    "Từ bỏ ước mơ là điều khó khăn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luopuminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "luopuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "luopuminen" viittaa usein vapaaehtoiseen tai pakotettuun jonkin asian jättämiseen. Se on yleiskäyttöisempi kuin esimerkiksi "kieltäytyminen", joka viittaa enemmän aktiiviseen vastustamiseen tai torjumiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luopuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho luopuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít luopuminen
Luopuminen oli hänelle vaikeaa.
(Sự từ bỏ là điều khó khăn đối với anh ấy.)
Biến cách số ít luopumista
Hän tunsi suurta tuskaa luopumista.
(Anh ấy cảm thấy rất đau khổ khi từ bỏ.)
Sở hữu cách số ít luopumisen
Luopumisen hetki oli surullinen.
(Khoảnh khắc từ bỏ thật buồn.)
Nguyên thể số nhiều luopumiset
Luopumiset ovat osa elämää.
(Những sự từ bỏ là một phần của cuộc sống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Päätös uskonnosta luopumisesta tuli hänelle vaikeaksi."

    "Quyết định trở thành từ bỏ tôn giáo trở nên khó khăn với anh ấy."

  • "Hallitus teki luopumisen ydinvoimasta tavoitteeksi."

    "Chính phủ đặt việc trở thành từ bỏ năng lượng hạt nhân thành mục tiêu."

  • "Luopumiseksi velvollisuuksista on oltava painava syy."

    "Để trở thành từ bỏ trách nhiệm, cần phải có lý do chính đáng."