(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luotettavuus
B2
substantiivi B2 Tổng quát (áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

luotettavuus

/ˈluo̯tetɑʋuːs/
độ tin cậy
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luotettavuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla luotettava, kyky toimia vakaasti ja tehokkaasti.

Ý nghĩa của "luotettavuus" trong tiếng Việt

Tính chất đáng tin cậy, khả năng hoạt động ổn định và hiệu quả.

Câu ví dụ với "luotettavuus"

  • "Tämän järjestelmän luotettavuus on erittäin tärkeää."

    "Độ tin cậy của hệ thống này là vô cùng quan trọng."

  • "Hänen luotettavuutensa on kyseenalainen."

    "Độ tin cậy của anh ấy đang bị nghi ngờ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luotettavuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "luotettavuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen vietnaminkielistä ilmausta 'độ tin cậy'. Huomioi, että suomen kielessä luotettavuus voi viitata sekä henkilöön että järjestelmään tai prosessiin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luotettavuus"

Bảng chia từ (Declension) cho luotettavuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít luotettavuus
Yrityksen luotettavuus on tärkeää asiakkaille.
(Sự đáng tin cậy của công ty là quan trọng đối với khách hàng.)
Biến cách số ít luotettavuutta
Tarvitsemme lisää luotettavuutta tähän järjestelmään.
(Chúng ta cần thêm sự tin cậy vào hệ thống này.)
Sở hữu cách số ít luotettavuuden
Luotettavuuden merkitys korostuu kriisitilanteissa.
(Tầm quan trọng của sự tin cậy được nhấn mạnh trong các tình huống khủng hoảng.)
Nguyên thể số nhiều luotettavuudet
Eri järjestelmien luotettavuudet vaihtelevat.
(Độ tin cậy của các hệ thống khác nhau rất khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Yrityksen luotettavuudelle on asetettu korkeat vaatimukset."

    "Các yêu cầu cao đã được đặt ra đối với độ tin cậy của công ty."

  • "Meidän täytyy panostaa enemmän järjestelmän luotettavuudelle."

    "Chúng ta cần đầu tư nhiều hơn vào độ tin cậy của hệ thống."

  • "Asiakkaat antavat arvoa palvelun luotettavuudelle."

    "Khách hàng đánh giá cao độ tin cậy của dịch vụ."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän pyrki kehittämään järjestelmän luotettavuudeksi."

    "Anh ấy đã cố gắng phát triển hệ thống trở nên đáng tin cậy."

  • "Tämä projekti tehtiin esimerkkinä yrityksen luotettavuudeksi."

    "Dự án này được thực hiện như một minh chứng cho sự đáng tin cậy của công ty."

  • "Hänen tavoitteenaan oli osoittaa tiimin luotettavuus johtoryhmälle luotettavuudeksi."

    "Mục tiêu của anh ấy là chứng minh sự đáng tin cậy của nhóm cho ban quản lý."