luottaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "luottaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pitää jotakuta tai jotakin luotettavana.
Ý nghĩa của "luottaa" trong tiếng Việt
Tin tưởng, đặt niềm tin vào ai hoặc cái gì.
Câu ví dụ với "luottaa"
-
"Minä luotan sinuun."
"Tôi tin bạn."
-
"Voit luottaa minuun."
"Bạn có thể tin tôi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luottaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "luottaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'luottaa' mang nghĩa tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó. Cần phân biệt với 'uskoa' (tin vào, có niềm tin tôn giáo) và 'luulla' (nghĩ rằng, cho rằng). 'Luottaa' thường đi kèm với giới từ 'johonkin/johonkin'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "luottaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: luottaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | luotan |
Minä luotan sinuun.
(Tôi tin bạn.)
|
| sinä (bạn) | luotat |
Sinä luotat aina ystäviisi.
(Bạn luôn tin tưởng bạn bè của mình.)
|
| hän (anh/cô ấy) | luottaa |
Hän luottaa omaan intuitioonsa.
(Cô ấy tin vào trực giác của mình.)
|
| me (chúng tôi) | luotamme |
Me luotamme siihen, että kaikki järjestyy.
(Chúng tôi tin rằng mọi thứ sẽ ổn thỏa.)
|
| te (các bạn) | luotatte |
Te luotatte johtajaanne.
(Các bạn tin tưởng vào người lãnh đạo của mình.)
|
| he (họ) | luottavat |
He luottavat toisiinsa.
(Họ tin tưởng lẫn nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en luota häneen."
"Tôi không tin anh ấy/cô ấy."
-
"He eivät luota hallitukseen."
"Họ không tin chính phủ."
-
"Älä luota kaikkiin, mitä kuulet."
"Đừng tin mọi thứ bạn nghe."
-
"Hänessä ei luotettu eilen."
"Hôm qua anh ta không được tin tưởng."
-
"Siihen ei luotettu, mitä hän sanoi."
"Những gì anh ấy nói không được tin tưởng."
-
"Meihin ei luotettu tarpeeksi, jotta olisimme saaneet vastuullisia tehtäviä."
"Chúng tôi không được tin tưởng đủ để có được những nhiệm vụ có trách nhiệm."