(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luottaa
B1
verbi B1 Chung

luottaa

/ˈluɔtːɑː/
tin tưởng vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luottaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pitää jotakuta tai jotakin luotettavana.

Ý nghĩa của "luottaa" trong tiếng Việt

Tin tưởng, đặt niềm tin vào ai hoặc cái gì.

Câu ví dụ với "luottaa"

  • "Minä luotan sinuun."

    "Tôi tin bạn."

  • "Voit luottaa minuun."

    "Bạn có thể tin tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luottaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "luottaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'luottaa' mang nghĩa tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó. Cần phân biệt với 'uskoa' (tin vào, có niềm tin tôn giáo) và 'luulla' (nghĩ rằng, cho rằng). 'Luottaa' thường đi kèm với giới từ 'johonkin/johonkin'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luottaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: luottaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) luotan
Minä luotan sinuun.
(Tôi tin bạn.)
sinä (bạn) luotat
Sinä luotat aina ystäviisi.
(Bạn luôn tin tưởng bạn bè của mình.)
hän (anh/cô ấy) luottaa
Hän luottaa omaan intuitioonsa.
(Cô ấy tin vào trực giác của mình.)
me (chúng tôi) luotamme
Me luotamme siihen, että kaikki järjestyy.
(Chúng tôi tin rằng mọi thứ sẽ ổn thỏa.)
te (các bạn) luotatte
Te luotatte johtajaanne.
(Các bạn tin tưởng vào người lãnh đạo của mình.)
he (họ) luottavat
He luottavat toisiinsa.
(Họ tin tưởng lẫn nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en luota häneen."

    "Tôi không tin anh ấy/cô ấy."

  • "He eivät luota hallitukseen."

    "Họ không tin chính phủ."

  • "Älä luota kaikkiin, mitä kuulet."

    "Đừng tin mọi thứ bạn nghe."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Hänessä ei luotettu eilen."

    "Hôm qua anh ta không được tin tưởng."

  • "Siihen ei luotettu, mitä hän sanoi."

    "Những gì anh ấy nói không được tin tưởng."

  • "Meihin ei luotettu tarpeeksi, jotta olisimme saaneet vastuullisia tehtäviä."

    "Chúng tôi không được tin tưởng đủ để có được những nhiệm vụ có trách nhiệm."