(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luottamuksellinen
B2
adjektiivi B2 Tổng quát

luottamuksellinen

/'luɔtːɑmukselːinen/
không được tiết lộ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luottamuksellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota ei saa paljastaa tai julkistaa.

Ý nghĩa của "luottamuksellinen" trong tiếng Việt

Không được tiết lộ hoặc công khai.

Câu ví dụ với "luottamuksellinen"

  • "Asiakirja on luottamuksellinen."

    "Tài liệu này là tài liệu mật."

  • "Luottamuksellisia tietoja ei saa paljastaa ulkopuolisille."

    "Không được tiết lộ thông tin mật cho người ngoài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luottamuksellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "luottamuksellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thông tin mật, bí mật, không được phép chia sẻ. Cần phân biệt với 'salainen' (bí mật) có thể mang nghĩa rộng hơn, không nhất thiết liên quan đến việc tiết lộ thông tin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luottamuksellinen"