(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luottamus
B1
substantiivi B1 Nhận thức luận, Tâm lý học, Truyền thông

luottamus

/ˈluotːɑmus/
sự tin tưởng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luottamus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vakaa usko jonkun tai jonkin luotettavuuteen, rehellisyyteen tai kykyyn.

Ý nghĩa của "luottamus" trong tiếng Việt

Sự tin tưởng, sự chấp nhận điều gì đó là thật.

Câu ví dụ với "luottamus"

  • "Minulla on suuri luottamus häneen."

    "Tôi có một sự tin tưởng lớn vào anh ấy."

  • "Luottamus on tärkeä osa hyvää ihmissuhdetta."

    "Sự tin tưởng là một phần quan trọng của một mối quan hệ tốt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luottamus"

Đồng nghĩa

usko (niềm tin) luottavaisuus (sự tin cậy)

Trái nghĩa

Cách dùng "luottamus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sự tin tưởng (luottamus) thường được dùng để chỉ sự tin cậy vào một người hoặc một tổ chức. Có thể dịch sang tiếng Việt là 'lòng tin', 'niềm tin'. Cần phân biệt với 'usko' (niềm tin tôn giáo).

Bảng chia từ (Taivutus) của "luottamus"

Bảng chia từ (Declension) cho luottamus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít luottamus
Minulla on suuri luottamus häneen.
(Tôi có một niềm tin lớn vào anh ấy.)
Biến cách số ít luottamusta
Tarvitsen luottamusta selviytyäkseni tästä.
(Tôi cần sự tin tưởng để vượt qua điều này.)
Sở hữu cách số ít luottamuksen
Luottamuksen puute johti ongelmiin.
(Sự thiếu tin tưởng đã dẫn đến các vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều luottamukset
Luottamukset ovat tärkeitä ihmissuhteissa.
(Sự tin tưởng rất quan trọng trong các mối quan hệ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän astui neuvotteluhuoneeseen luottamuksineen, valmiina esittämään ideansa."

    "Cô ấy bước vào phòng họp với sự tự tin, sẵn sàng trình bày ý tưởng của mình."

  • "He lähtivät pitkälle vaellukselle luottamuksineen siihen, että selviävät kaikista haasteista."

    "Họ bắt đầu một chuyến đi bộ đường dài với niềm tin rằng họ sẽ vượt qua mọi thử thách."

  • "Yritys aloitti uuden projektin luottamuksineen kumppaneihinsa ja heidän kykyihinsä."

    "Công ty bắt đầu một dự án mới với sự tin tưởng vào các đối tác và khả năng của họ."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun luottamukseni häneen on horjumaton."

    "Sự tin tưởng của tôi vào anh ấy là không lay chuyển."

  • "He menettivät luottamuksensa poliitikkoihin skandaalin seurauksena."

    "Họ đã mất niềm tin vào các chính trị gia sau vụ bê bối."

  • "On tärkeää, että säilytät luottamuksesi itseesi vaikeinakin aikoina."

    "Điều quan trọng là bạn phải duy trì sự tự tin vào bản thân ngay cả trong những thời điểm khó khăn."