Luovuttaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "Luovuttaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Antaa periksi, lakata yrittämästä.
Ý nghĩa của "Luovuttaa" trong tiếng Việt
Từ bỏ, bỏ cuộc; ngừng cố gắng làm điều gì đó vì quá khó khăn.
Câu ví dụ với "Luovuttaa"
-
"Hän ei koskaan luovuttanut unelmistaan."
"Anh ấy không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình."
-
"Meidän ei pitäisi luovuttaa, vaikka tilanne on vaikea."
"Chúng ta không nên bỏ cuộc, ngay cả khi tình huống khó khăn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "Luovuttaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "Luovuttaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'luovuttaa' có nghĩa là từ bỏ, đầu hàng hoặc ngừng cố gắng. Lưu ý sự khác biệt với 'antaa periksi', cũng có nghĩa tương tự nhưng có thể mang sắc thái nhượng bộ hơn. 'Luovuttaa' thường dùng khi gặp khó khăn hoặc thất bại.
Bảng chia từ (Taivutus) của "Luovuttaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: Luovuttaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | luovutan |
Minä luovutan kirjan sinulle.
(Tôi giao cuốn sách cho bạn.)
|
| sinä (bạn) | luovutat |
Sinä luovutat paikkasi vanhukselle.
(Bạn nhường chỗ của bạn cho người già.)
|
| hän (anh/cô ấy) | luovuttaa |
Hän luovuttaa pelin, koska hän on väsynyt.
(Anh ấy/Cô ấy bỏ cuộc chơi vì mệt.)
|
| me (chúng tôi) | luovutamme |
Me luovutamme vanhat vaatteet hyväntekeväisyyteen.
(Chúng tôi quyên góp quần áo cũ cho tổ chức từ thiện.)
|
| te (các bạn) | luovutatte |
Te luovutatte avaimet naapurille.
(Các bạn giao chìa khóa cho hàng xóm.)
|
| he (họ) | luovuttavat |
He luovuttavat yrityksen uudelle omistajalle.
(Họ giao lại công ty cho chủ sở hữu mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en luovuta koskaan."
"Tôi không bao giờ bỏ cuộc."
-
"Hän luovuttaa helposti, kun asiat vaikeutuvat."
"Cô ấy dễ dàng bỏ cuộc khi mọi thứ trở nên khó khăn."
-
"Me emme luovuta unelmistamme, vaikka ne tuntuisivat kaukaisilta."
"Chúng tôi không từ bỏ ước mơ của mình, ngay cả khi chúng có vẻ xa vời."