luovutus
Định nghĩa & Giải nghĩa "luovutus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin asian hallinnan tai vastuun siirtäminen toiselle.
Ý nghĩa của "luovutus" trong tiếng Việt
Hành động trao quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm về một cái gì đó cho người khác.
Câu ví dụ với "luovutus"
-
"Asiakirjojen luovutus uudelle tiimille kesti koko päivän."
"Việc bàn giao tài liệu cho nhóm mới kéo dài cả ngày."
-
"Hänen vastuullaan oli projektin luovutus seuraavalle johtajalle."
"Anh ấy chịu trách nhiệm bàn giao dự án cho người quản lý tiếp theo."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luovutus"
Đồng nghĩa
Cách dùng "luovutus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'luovutus' thường được dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc pháp lý, ví dụ như bàn giao tài sản, quyền lực, trách nhiệm. Cần phân biệt với các từ khác mang nghĩa trao đổi, chuyển giao thông thường.
Bảng chia từ (Taivutus) của "luovutus"
Bảng chia từ (Declension) cho luovutus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | luovutus |
Luovutus on tärkeä osa prosessia.
(Việc chuyển nhượng là một phần quan trọng của quy trình.)
|
| Biến cách số ít | luovutusta |
Hän harkitsee luovutusta.
(Anh ấy đang cân nhắc việc chuyển nhượng.)
|
| Sở hữu cách số ít | luovutuksen |
Luovutuksen ehdot ovat tiukat.
(Các điều khoản của việc chuyển nhượng rất chặt chẽ.)
|
| Nguyên thể số nhiều | luovutukset |
Luovutukset sujuivat ongelmitta.
(Việc chuyển nhượng diễn ra suôn sẻ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Luovutukseni yrityksestä oli vaikea päätös."
"Việc tôi chuyển giao công ty là một quyết định khó khăn."
-
"Hänen luovutuksensa omaisuudesta velkojille oli välttämätöntä."
"Việc anh ấy chuyển giao tài sản cho chủ nợ là điều cần thiết."
-
"Meidän luovutuksemme vastuusta projektissa tapahtui eilen."
"Việc chúng tôi chuyển giao trách nhiệm trong dự án đã xảy ra ngày hôm qua."
-
"Hän joutui tekemään luovutuksen pakon vuoksi."
"Anh ấy buộc phải thực hiện việc chuyển giao vì sự ép buộc."
-
"Muutos johti luovutukseksi vallasta."
"Sự thay đổi dẫn đến việc chuyển giao quyền lực."
-
"Sopimus vahvistettiin luovutukseksi tontista."
"Hợp đồng được xác nhận là sự chuyển nhượng lô đất."