(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luovutus
B1
substantiivi B1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực như Kinh doanh, Chính trị, Công nghệ...)

luovutus

/ˈluo̯vutus/
bàn giao
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luovutus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian hallinnan tai vastuun siirtäminen toiselle.

Ý nghĩa của "luovutus" trong tiếng Việt

Hành động trao quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm về một cái gì đó cho người khác.

Câu ví dụ với "luovutus"

  • "Asiakirjojen luovutus uudelle tiimille kesti koko päivän."

    "Việc bàn giao tài liệu cho nhóm mới kéo dài cả ngày."

  • "Hänen vastuullaan oli projektin luovutus seuraavalle johtajalle."

    "Anh ấy chịu trách nhiệm bàn giao dự án cho người quản lý tiếp theo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luovutus"

Đồng nghĩa

siirto (chuyển giao) ojentaminen (trao)

Cách dùng "luovutus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'luovutus' thường được dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc pháp lý, ví dụ như bàn giao tài sản, quyền lực, trách nhiệm. Cần phân biệt với các từ khác mang nghĩa trao đổi, chuyển giao thông thường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luovutus"

Bảng chia từ (Declension) cho luovutus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít luovutus
Luovutus on tärkeä osa prosessia.
(Việc chuyển nhượng là một phần quan trọng của quy trình.)
Biến cách số ít luovutusta
Hän harkitsee luovutusta.
(Anh ấy đang cân nhắc việc chuyển nhượng.)
Sở hữu cách số ít luovutuksen
Luovutuksen ehdot ovat tiukat.
(Các điều khoản của việc chuyển nhượng rất chặt chẽ.)
Nguyên thể số nhiều luovutukset
Luovutukset sujuivat ongelmitta.
(Việc chuyển nhượng diễn ra suôn sẻ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Luovutukseni yrityksestä oli vaikea päätös."

    "Việc tôi chuyển giao công ty là một quyết định khó khăn."

  • "Hänen luovutuksensa omaisuudesta velkojille oli välttämätöntä."

    "Việc anh ấy chuyển giao tài sản cho chủ nợ là điều cần thiết."

  • "Meidän luovutuksemme vastuusta projektissa tapahtui eilen."

    "Việc chúng tôi chuyển giao trách nhiệm trong dự án đã xảy ra ngày hôm qua."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän joutui tekemään luovutuksen pakon vuoksi."

    "Anh ấy buộc phải thực hiện việc chuyển giao vì sự ép buộc."

  • "Muutos johti luovutukseksi vallasta."

    "Sự thay đổi dẫn đến việc chuyển giao quyền lực."

  • "Sopimus vahvistettiin luovutukseksi tontista."

    "Hợp đồng được xác nhận là sự chuyển nhượng lô đất."