luulla
Định nghĩa & Giải nghĩa "luulla"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olettaa jotakin, pitää jonakin.
Ý nghĩa của "luulla" trong tiếng Việt
Nghĩ hoặc cho là cái gì đó.
Câu ví dụ với "luulla"
-
"Minä luulin, että hän on lääkäri."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy là bác sĩ."
-
"Luulin sinun olevan lomalla."
"Tôi nghĩ rằng bạn đang đi nghỉ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luulla"
Đồng nghĩa
Cách dùng "luulla" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'luulla' thường được dùng khi bạn không chắc chắn về điều gì đó, hoặc khi đó chỉ là ý kiến cá nhân. Nó tương tự như 'tin rằng' nhưng mức độ chắc chắn thấp hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "luulla"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: luulla
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | luulen |
Minä luulen, että se on hyvä idea.
(Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay.)
|
| sinä (bạn) | luulet |
Sinä luulet tietäväsi kaiken.
(Bạn nghĩ bạn biết mọi thứ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | luulee |
Hän luulee olevansa oikeassa.
(Anh ấy/Cô ấy nghĩ rằng mình đúng.)
|
| me (chúng tôi) | luulemme |
Me luulemme, että elokuva alkaa pian.
(Chúng tôi nghĩ rằng bộ phim sẽ sớm bắt đầu.)
|
| te (các bạn) | luulette |
Te luulette pärjäävänne ilman apua.
(Các bạn nghĩ rằng các bạn có thể tự xoay sở mà không cần sự giúp đỡ.)
|
| he (họ) | luulevat |
He luulevat ymmärtävänsä ongelman.
(Họ nghĩ rằng họ hiểu vấn đề.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä luulisin, että hän on jo lähtenyt."
"Tôi cho rằng anh ấy đã đi rồi."
-
"Hän luulisi olevansa viisas, mutta hän on todella tyhmä."
"Anh ta tưởng mình thông minh, nhưng thực ra lại rất ngốc nghếch."
-
"Jos minulla olisi enemmän rahaa, luulisin voivani ostaa talon."
"Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ nghĩ rằng mình có thể mua một căn nhà."
-
"Olen luullut sinun olevan ulkomailla."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn đang ở nước ngoài."
-
"He ovat luulleet minun olevan lääkäri."
"Họ đã nghĩ rằng tôi là bác sĩ."
-
"Me olemme luulleet tämän olevan helppoa."
"Chúng tôi đã nghĩ rằng điều này là dễ dàng."
-
"Olin luullut hänen jo lähteneen."
"Tôi đã từng nghĩ rằng anh ấy đã rời đi rồi."
-
"Hän oli luullut saavansa työn, mutta toisin kävi."
"Anh ấy đã từng nghĩ mình sẽ nhận được công việc, nhưng hóa ra không phải vậy."
-
"Me olimme luulleet elokuvan alkavan myöhemmin."
"Chúng tôi đã từng nghĩ rằng bộ phim sẽ bắt đầu muộn hơn."
-
"Hän lienee luullut minun olevan varas."
"Anh ấy có lẽ đã nghĩ rằng tôi là một tên trộm."
-
"Lieneekö hän luullut sen olevan totta?"
"Liệu anh ấy có thể đã nghĩ rằng điều đó là sự thật không?"
-
"He lienevät luulleet meidän lähteneen jo."
"Họ có lẽ đã nghĩ rằng chúng tôi đã rời đi rồi."
-
"Minä luulen, että olet oikeassa."
"Tôi nghĩ rằng bạn đúng."
-
"Hän luulee olevansa fiksumpi kuin muut."
"Anh ấy nghĩ rằng anh ấy thông minh hơn những người khác."
-
"Me luulemme, että tämä on hyvä idea."
"Chúng tôi nghĩ rằng đây là một ý kiến hay."