(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa luulla
A2
verbi A2 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Thống kê

luulla

/ˈluːlːɑ/
nghĩ rằng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "luulla"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olettaa jotakin, pitää jonakin.

Ý nghĩa của "luulla" trong tiếng Việt

Nghĩ hoặc cho là cái gì đó.

Câu ví dụ với "luulla"

  • "Minä luulin, että hän on lääkäri."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy là bác sĩ."

  • "Luulin sinun olevan lomalla."

    "Tôi nghĩ rằng bạn đang đi nghỉ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "luulla"

Đồng nghĩa

Cách dùng "luulla" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'luulla' thường được dùng khi bạn không chắc chắn về điều gì đó, hoặc khi đó chỉ là ý kiến cá nhân. Nó tương tự như 'tin rằng' nhưng mức độ chắc chắn thấp hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "luulla"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: luulla

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) luulen
Minä luulen, että se on hyvä idea.
(Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay.)
sinä (bạn) luulet
Sinä luulet tietäväsi kaiken.
(Bạn nghĩ bạn biết mọi thứ.)
hän (anh/cô ấy) luulee
Hän luulee olevansa oikeassa.
(Anh ấy/Cô ấy nghĩ rằng mình đúng.)
me (chúng tôi) luulemme
Me luulemme, että elokuva alkaa pian.
(Chúng tôi nghĩ rằng bộ phim sẽ sớm bắt đầu.)
te (các bạn) luulette
Te luulette pärjäävänne ilman apua.
(Các bạn nghĩ rằng các bạn có thể tự xoay sở mà không cần sự giúp đỡ.)
he (họ) luulevat
He luulevat ymmärtävänsä ongelman.
(Họ nghĩ rằng họ hiểu vấn đề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä luulisin, että hän on jo lähtenyt."

    "Tôi cho rằng anh ấy đã đi rồi."

  • "Hän luulisi olevansa viisas, mutta hän on todella tyhmä."

    "Anh ta tưởng mình thông minh, nhưng thực ra lại rất ngốc nghếch."

  • "Jos minulla olisi enemmän rahaa, luulisin voivani ostaa talon."

    "Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ nghĩ rằng mình có thể mua một căn nhà."

Thì Hoàn thành
  • "Olen luullut sinun olevan ulkomailla."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn đang ở nước ngoài."

  • "He ovat luulleet minun olevan lääkäri."

    "Họ đã nghĩ rằng tôi là bác sĩ."

  • "Me olemme luulleet tämän olevan helppoa."

    "Chúng tôi đã nghĩ rằng điều này là dễ dàng."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin luullut hänen jo lähteneen."

    "Tôi đã từng nghĩ rằng anh ấy đã rời đi rồi."

  • "Hän oli luullut saavansa työn, mutta toisin kävi."

    "Anh ấy đã từng nghĩ mình sẽ nhận được công việc, nhưng hóa ra không phải vậy."

  • "Me olimme luulleet elokuvan alkavan myöhemmin."

    "Chúng tôi đã từng nghĩ rằng bộ phim sẽ bắt đầu muộn hơn."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee luullut minun olevan varas."

    "Anh ấy có lẽ đã nghĩ rằng tôi là một tên trộm."

  • "Lieneekö hän luullut sen olevan totta?"

    "Liệu anh ấy có thể đã nghĩ rằng điều đó là sự thật không?"

  • "He lienevät luulleet meidän lähteneen jo."

    "Họ có lẽ đã nghĩ rằng chúng tôi đã rời đi rồi."

Thì Hiện tại
  • "Minä luulen, että olet oikeassa."

    "Tôi nghĩ rằng bạn đúng."

  • "Hän luulee olevansa fiksumpi kuin muut."

    "Anh ấy nghĩ rằng anh ấy thông minh hơn những người khác."

  • "Me luulemme, että tämä on hyvä idea."

    "Chúng tôi nghĩ rằng đây là một ý kiến hay."