lyhentää
Định nghĩa & Giải nghĩa "lyhentää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä lyhyemmäksi; ilmaista suppeammin.
Ý nghĩa của "lyhentää" trong tiếng Việt
Đại diện cho, tượng trưng cho điều gì.
Câu ví dụ với "lyhentää"
-
"Voit lyhentää osoitteen tarvittaessa."
"Bạn có thể viết tắt địa chỉ nếu cần."
-
"Lyhennämme usein esimerkiksi 'esimerkiksi' lyhenteellä 'esim.'"
"Ví dụ, chúng ta thường viết tắt 'esimerkiksi' thành 'esim.'"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lyhentää"
Đồng nghĩa
Cách dùng "lyhentää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'lyhentää' có nghĩa là làm ngắn lại hoặc viết tắt một từ hoặc cụm từ. Trong tiếng Việt, nó tương đương với 'viết tắt' hoặc 'rút gọn'. Lưu ý sự khác biệt với 'tiivistää', có nghĩa là cô đọng, súc tích hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "lyhentää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: lyhentää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | lyhennän |
Minä lyhennän housuja.
(Tôi cắt ngắn chiếc quần.)
|
| sinä (bạn) | lyhennät |
Sinä lyhennät tekstiä.
(Bạn rút ngắn văn bản.)
|
| hän (anh/cô ấy) | lyhentää |
Hän lyhentää hiuksiaan.
(Cô ấy cắt ngắn tóc của mình.)
|
| me (chúng tôi) | lyhennämme |
Me lyhennämme matkaa.
(Chúng tôi rút ngắn chuyến đi.)
|
| te (các bạn) | lyhennätte |
Te lyhennätte sopimusaikaa.
(Các bạn rút ngắn thời hạn hợp đồng.)
|
| he (họ) | lyhentävät |
He lyhentävät päiviään tekemällä töitä.
(Họ rút ngắn những ngày của họ bằng cách làm việc.)
|