(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lyhentää
B1
verbi B1 General English

lyhentää

/ˈlyhentæː/
viết tắt của
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lyhentää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä lyhyemmäksi; ilmaista suppeammin.

Ý nghĩa của "lyhentää" trong tiếng Việt

Đại diện cho, tượng trưng cho điều gì.

Câu ví dụ với "lyhentää"

  • "Voit lyhentää osoitteen tarvittaessa."

    "Bạn có thể viết tắt địa chỉ nếu cần."

  • "Lyhennämme usein esimerkiksi 'esimerkiksi' lyhenteellä 'esim.'"

    "Ví dụ, chúng ta thường viết tắt 'esimerkiksi' thành 'esim.'"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lyhentää"

Đồng nghĩa

supistaa (rút gọn, thu hẹp)

Cách dùng "lyhentää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lyhentää' có nghĩa là làm ngắn lại hoặc viết tắt một từ hoặc cụm từ. Trong tiếng Việt, nó tương đương với 'viết tắt' hoặc 'rút gọn'. Lưu ý sự khác biệt với 'tiivistää', có nghĩa là cô đọng, súc tích hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lyhentää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: lyhentää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) lyhennän
Minä lyhennän housuja.
(Tôi cắt ngắn chiếc quần.)
sinä (bạn) lyhennät
Sinä lyhennät tekstiä.
(Bạn rút ngắn văn bản.)
hän (anh/cô ấy) lyhentää
Hän lyhentää hiuksiaan.
(Cô ấy cắt ngắn tóc của mình.)
me (chúng tôi) lyhennämme
Me lyhennämme matkaa.
(Chúng tôi rút ngắn chuyến đi.)
te (các bạn) lyhennätte
Te lyhennätte sopimusaikaa.
(Các bạn rút ngắn thời hạn hợp đồng.)
he (họ) lyhentävät
He lyhentävät päiviään tekemällä töitä.
(Họ rút ngắn những ngày của họ bằng cách làm việc.)