(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lyhytaikainen
B1
adjective B1 Vận tải, Du lịch, Hàng không

lyhytaikainen

/ˈlyhyˌtɑi̯kɑi̯nen/
ngắn hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lyhytaikainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kestoltaan tai vaikutukseltaan lyhyt.

Ý nghĩa của "lyhytaikainen" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc hoạt động trên những khoảng cách tương đối ngắn.

Câu ví dụ với "lyhytaikainen"

  • "Yrityksellä oli lyhytaikainen kassakriisi."

    "Công ty đã trải qua một cuộc khủng hoảng tiền mặt ngắn hạn."

  • "Lyhytaikainen muisti on ihmisen kyky pitää tietoa mielessä vain hetken aikaa."

    "Trí nhớ ngắn hạn là khả năng của con người giữ thông tin trong tâm trí chỉ trong một thời gian ngắn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "lyhytaikainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lyhytaikainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'lyhytaikainen' thường được dùng để chỉ những thứ có thời gian tồn tại ngắn hoặc chỉ có hiệu lực trong một thời gian ngắn. Cần phân biệt với các từ như 'hetkellinen' (thoáng qua, chốc lát) hoặc 'tilapäinen' (tạm thời).

Bảng chia từ (Taivutus) của "lyhytaikainen"