maali
Định nghĩa & Giải nghĩa "maali"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Värillinen aine, jota levitetään pinnoille suojaamaan tai koristamaan.
Ý nghĩa của "maali" trong tiếng Việt
Chất màu được phết lên bề mặt và khô lại tạo thành một lớp phủ mỏng để trang trí hoặc bảo vệ.
Câu ví dụ với "maali"
-
"Seinät on maalattu valkoisella maalilla."
"Các bức tường được sơn bằng sơn trắng."
-
"Hän osti purkin maalia rautakaupasta."
"Anh ấy đã mua một hộp sơn từ cửa hàng kim khí."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "maali"
Đồng nghĩa
Cách dùng "maali" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "maali" viittaa sekä maalausaineeseen että maalipisteeseen urheilussa. Huomaa myös, että maali voi tarkoittaa sekä nestemäistä maalia että kuivaa maalikerrosta.
Bảng chia từ (Taivutus) của "maali"
Bảng chia từ (Declension) cho maali:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | maali |
Seinä on peitetty punaisella maalilla.
(Bức tường được sơn bằng sơn màu đỏ.)
|
| Biến cách số ít | maalia |
Tarvitsen lisää maalia.
(Tôi cần thêm sơn.)
|
| Sở hữu cách số ít | maalin |
Maalin hinta on noussut.
(Giá của sơn đã tăng lên.)
|
| Nguyên thể số nhiều | maalit |
Kaupassa on monia maaleja.
(Có nhiều loại sơn trong cửa hàng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Pöytä on tahriintunut maalista."
"Cái bàn đã bị dính sơn."
-
"Hän sai maalista allergisen reaktion."
"Anh ấy bị dị ứng với sơn."
-
"Talon ulkoseinät suojataan sateelta maalista tehdyllä kerroksella."
"Các bức tường bên ngoài của ngôi nhà được bảo vệ khỏi mưa bằng một lớp sơn."
-
"He maalasin seinän valkoisin maalein."
"Tôi sơn bức tường bằng loại sơn trắng."
-
"Koristelimme talon julkisivun punaisin maalein."
"Chúng tôi trang trí mặt tiền của ngôi nhà bằng sơn đỏ."
-
"Hän sekoitti värit huolellisesti sinisin ja keltaisin maalein."
"Anh ấy trộn màu cẩn thận bằng sơn xanh và vàng."