(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määräaika
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

määräaika

/ˈmæːræˌɑikɑ/
hạn chót
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määräaika"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Viimeinen ajankohta, johon mennessä jokin on suoritettava.

Ý nghĩa của "määräaika" trong tiếng Việt

Thời hạn cuối cùng, hạn chót để hoàn thành một việc gì đó.

Câu ví dụ với "määräaika"

  • "Projektin määräaika on ensi viikon perjantai."

    "Hạn chót của dự án là thứ sáu tuần tới."

  • "Opiskelijoiden on palautettava esseet määräaikaan mennessä."

    "Sinh viên phải nộp bài luận trước hạn chót."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määräaika"

Đồng nghĩa

takaraja (hạn chót) deadline (hạn chót)

Cách dùng "määräaika" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Määräaika tarkoittaa viimeistä mahdollista hetkeä tehdä jotain. Samanmerkityksisiä sanoja ovat esimerkiksi takaraja.

Bảng chia từ (Taivutus) của "määräaika"

Bảng chia từ (Declension) cho määräaika:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít määräaika
Määräaika on ensi viikolla.
(Thời hạn là vào tuần tới.)
Biến cách số ít määräaikaa
Tarvitsen lisää määräaikaa.
(Tôi cần thêm thời gian gia hạn.)
Sở hữu cách số ít määräajan
Määräajan umpeutuminen aiheutti ongelmia.
(Sự hết hạn của thời hạn đã gây ra vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều määräajat
Määräajat ovat tiukkoja.
(Thời hạn rất chặt chẽ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Työ pitää palauttaa määräajasta."

    "Bài tập cần phải được nộp trước thời hạn."

  • "Määräajasta myöhästyminen voi aiheuttaa ongelmia."

    "Việc trễ hạn có thể gây ra vấn đề."

  • "Hän suoriutui tehtävästä määräajasta huolimatta."

    "Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ bất chấp thời hạn."