määräävä
Định nghĩa & Giải nghĩa "määräävä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla on kyky tai tehtävä määrittää; osoittaa; määritellä; käytetään määrittämään tai nimeämään.
Ý nghĩa của "määräävä" trong tiếng Việt
Có khả năng hoặc chức năng chỉ định; biểu thị; xác định; dùng để chỉ định hoặc đặt tên.
Câu ví dụ với "määräävä"
-
"Tämä on määräävä tekijä päätöksenteossa."
"Đây là một yếu tố mang tính chỉ định trong việc ra quyết định."
-
"Hänellä on määräävä asema yrityksessä."
"Anh ấy có một vị trí mang tính chỉ định trong công ty."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määräävä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "määräävä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'määräävä' có nghĩa là có tính chất chỉ định, xác định, có khả năng ảnh hưởng hoặc kiểm soát một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ có nghĩa gần như 'erityinen' (cụ thể) hoặc 'tarkka' (chính xác).