(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määräävä
B2
adjektiivi B2 Ngôn ngữ học, Triết học

määräävä

/ˈmæːræːæʋæ/
có tính chỉ định
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määräävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on kyky tai tehtävä määrittää; osoittaa; määritellä; käytetään määrittämään tai nimeämään.

Ý nghĩa của "määräävä" trong tiếng Việt

Có khả năng hoặc chức năng chỉ định; biểu thị; xác định; dùng để chỉ định hoặc đặt tên.

Câu ví dụ với "määräävä"

  • "Tämä on määräävä tekijä päätöksenteossa."

    "Đây là một yếu tố mang tính chỉ định trong việc ra quyết định."

  • "Hänellä on määräävä asema yrityksessä."

    "Anh ấy có một vị trí mang tính chỉ định trong công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määräävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "määräävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'määräävä' có nghĩa là có tính chất chỉ định, xác định, có khả năng ảnh hưởng hoặc kiểm soát một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ có nghĩa gần như 'erityinen' (cụ thể) hoặc 'tarkka' (chính xác).

Bảng chia từ (Taivutus) của "määräävä"