(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määrätä
B1
verbi B1 Luật pháp, Hợp đồng, Kinh doanh

määrätä

/ˈmæːrætæ/
quy định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määrätä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Asettaa sääntöjä tai ehtoja; päättää jostakin virallisesti.

Ý nghĩa của "määrätä" trong tiếng Việt

Quy định, đặt điều kiện, thỏa thuận một cách rõ ràng và cụ thể (một yêu cầu hoặc điều kiện), thường là một phần của một thỏa thuận hoặc hợp đồng.

Câu ví dụ với "määrätä"

  • "Laki määrää, että kaikkien on noudatettava liikennesääntöjä."

    "Luật quy định rằng mọi người phải tuân thủ luật lệ giao thông."

  • "Lääkäri määräsi minulle antibiootteja."

    "Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh cho tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrätä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "määrätä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'määrätä' kattaa laajan kirjon merkityksiä, sisältäen sekä sääntöjen asettamisen että virallisen päätöksen tekemisen. Se voi viitata myös lääkärin määräämään lääkkeeseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "määrätä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: määrätä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) määrään
Minä määrään, mitä me syömme illalla.
(Tôi quyết định chúng ta ăn gì tối nay.)
sinä (bạn) määräät
Sinä määräät tahdin tässä projektissa.
(Bạn quyết định nhịp độ trong dự án này.)
hän (anh/cô ấy) määrää
Hän määrää, kuka saa osallistua kokoukseen.
(Anh ấy/Cô ấy quyết định ai được tham gia cuộc họp.)
me (chúng tôi) määräämme
Me määräämme säännöt tässä talossa.
(Chúng tôi đặt ra các quy tắc trong ngôi nhà này.)
te (các bạn) määräätte
Te määräätte, milloin lähdemme.
(Các bạn quyết định khi nào chúng ta đi.)
he (họ) määräävät
He määräävät, mitä tehdään seuraavaksi.
(Họ quyết định những gì sẽ làm tiếp theo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Määrää tarkemmat ohjeet tälle projektille!"

    "Hãy đặt ra những hướng dẫn chi tiết hơn cho dự án này!"

  • "Älä määrää liian tiukkoja sääntöjä, jotta ihmiset voivat olla luovia."

    "Đừng đặt ra những quy tắc quá khắt khe, để mọi người có thể sáng tạo."

  • "Määrätkää yhdessä, miten jaamme vastuun tästä asiasta."

    "Hãy cùng nhau quyết định cách chúng ta chia sẻ trách nhiệm về vấn đề này."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää määrätä selkeät rajat lapsille."

    "Việc đặt ra những giới hạn rõ ràng cho trẻ em là rất quan trọng."

  • "Hänellä on oikeus määrätä omista asioistaan."

    "Cô ấy có quyền quyết định những vấn đề của riêng mình."

  • "Meidän täytyy määrätä, kuka on vastuussa projektista."

    "Chúng ta phải quyết định ai là người chịu trách nhiệm cho dự án."