(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määrätietoinen
B1
adjektiivi B1 Giao tiếp, Tâm lý học

määrätietoinen

/'mæːrætietoinen/
quyết đoán
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määrätietoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka toimii päättäväisesti ja varmasti tavoitteidensa saavuttamiseksi.

Ý nghĩa của "määrätietoinen" trong tiếng Việt

Tự tin và quyết đoán, thể hiện một cá tính mạnh mẽ và có khả năng bảo vệ quyền lợi của bản thân một cách tôn trọng người khác.

Câu ví dụ với "määrätietoinen"

  • "Hän on hyvin määrätietoinen nuori nainen."

    "Cô ấy là một phụ nữ trẻ rất quyết đoán."

  • "Määrätietoinen toiminta johtaa tuloksiin."

    "Hành động quyết đoán dẫn đến kết quả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrätietoinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "määrätietoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'määrätietoinen' thể hiện sự quyết đoán, tự tin và có mục tiêu rõ ràng. Nó nhấn mạnh khả năng đưa ra quyết định và hành động một cách dứt khoát để đạt được mục tiêu. Khác với 'itsevarma' (tự tin), 'määrätietoinen' tập trung hơn vào việc có một mục tiêu và quyết tâm đạt được nó.

Bảng chia từ (Taivutus) của "määrätietoinen"