määrätietoinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "määrätietoinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka toimii päättäväisesti ja varmasti tavoitteidensa saavuttamiseksi.
Ý nghĩa của "määrätietoinen" trong tiếng Việt
Tự tin và quyết đoán, thể hiện một cá tính mạnh mẽ và có khả năng bảo vệ quyền lợi của bản thân một cách tôn trọng người khác.
Câu ví dụ với "määrätietoinen"
-
"Hän on hyvin määrätietoinen nuori nainen."
"Cô ấy là một phụ nữ trẻ rất quyết đoán."
-
"Määrätietoinen toiminta johtaa tuloksiin."
"Hành động quyết đoán dẫn đến kết quả."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrätietoinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "määrätietoinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'määrätietoinen' thể hiện sự quyết đoán, tự tin và có mục tiêu rõ ràng. Nó nhấn mạnh khả năng đưa ra quyết định và hành động một cách dứt khoát để đạt được mục tiêu. Khác với 'itsevarma' (tự tin), 'määrätietoinen' tập trung hơn vào việc có một mục tiêu và quyết tâm đạt được nó.