määrätietoisesti
Định nghĩa & Giải nghĩa "määrätietoisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
tietoisesti ja päättäväisesti johonkin päämäärään pyrkien
Ý nghĩa của "määrätietoisesti" trong tiếng Việt
Một cách không mục đích; không có định hướng hoặc mục tiêu.
Câu ví dụ với "määrätietoisesti"
-
"Hän harhaili ympäri kaupunkia määrätietoisesti, ilman päämäärää."
"Anh ta lang thang khắp thành phố một cách vô định, không có mục đích gì."
-
"Määrätietoisesti toimimalla hän sai kaiken valmiiksi ajoissa."
"Bằng cách hành động một cách vô định, anh ấy đã hoàn thành mọi thứ đúng thời hạn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrätietoisesti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "määrätietoisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này diễn tả một hành động được thực hiện mà không có mục tiêu rõ ràng, thiếu định hướng hoặc mục đích cụ thể. Nó thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự lơ đãng hoặc thiếu kế hoạch.