(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määrätietoisesti
B2
adverbi B2 Hành vi, Mô tả

määrätietoisesti

/ˈmæːrætietoːisesti/
một cách vô định
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määrätietoisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

tietoisesti ja päättäväisesti johonkin päämäärään pyrkien

Ý nghĩa của "määrätietoisesti" trong tiếng Việt

Một cách không mục đích; không có định hướng hoặc mục tiêu.

Câu ví dụ với "määrätietoisesti"

  • "Hän harhaili ympäri kaupunkia määrätietoisesti, ilman päämäärää."

    "Anh ta lang thang khắp thành phố một cách vô định, không có mục đích gì."

  • "Määrätietoisesti toimimalla hän sai kaiken valmiiksi ajoissa."

    "Bằng cách hành động một cách vô định, anh ấy đã hoàn thành mọi thứ đúng thời hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrätietoisesti"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

tavoitteellisesti (một cách có mục đích) määrätietoisesti (một cách quyết đoán)

Cách dùng "määrätietoisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả một hành động được thực hiện mà không có mục tiêu rõ ràng, thiếu định hướng hoặc mục đích cụ thể. Nó thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự lơ đãng hoặc thiếu kế hoạch.

Bảng chia từ (Taivutus) của "määrätietoisesti"