(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määrätietoisuus
C1
substantiivi C1 Ngôn ngữ học, Triết học, Logic học

määrätietoisuus

/ˈmæːrætietoisuːs/
tính xác định
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määrätietoisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Selkeä ja tarkka käsitys siitä, mitä haluaa saavuttaa ja miten siihen pääsee.

Ý nghĩa của "määrätietoisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của sự xác định; sự rõ ràng và chính xác.

Câu ví dụ với "määrätietoisuus"

  • "Hänen määrätietoisuutensa teki minuun suuren vaikutuksen."

    "Sự quyết đoán của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi."

  • "Määrätietoisuus on tärkeää menestyksen kannalta."

    "Tính xác định là quan trọng đối với thành công."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrätietoisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "määrätietoisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'määrätietoisuus' nhấn mạnh sự rõ ràng trong mục tiêu và phương pháp để đạt được mục tiêu đó. Nó thường được dùng để miêu tả tính cách hoặc kế hoạch có định hướng rõ ràng. Khác với 'varmuus' (sự chắc chắn) chỉ sự tin tưởng, 'määrätietoisuus' bao hàm cả sự chủ động và định hướng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "määrätietoisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho määrätietoisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít määrätietoisuus
Hänen määrätietoisuutensa on ihailtavaa.
(Sự quyết đoán của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
Biến cách số ít määrätietoisuutta
Tarvitsemme enemmän määrätietoisuutta tähän projektiin.
(Chúng ta cần thêm sự quyết đoán cho dự án này.)
Sở hữu cách số ít määrätietoisuuden
Määrätietoisuuden puute johti epäonnistumiseen.
(Sự thiếu quyết đoán đã dẫn đến thất bại.)
Nguyên thể số nhiều määrätietoisuudet
Erilaiset määrätietoisuudet voivat johtaa ristiriitoihin.
(Những sự quyết đoán khác nhau có thể dẫn đến xung đột.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Määrätietoisuudetta on vaikea saavuttaa pitkäaikaisia tavoitteita."

    "Thật khó để đạt được các mục tiêu dài hạn nếu không có sự quyết tâm."

  • "Hän lähti matkalle määrätietoisuudetta, mikä johti moniin ongelmiin."

    "Anh ấy bắt đầu cuộc hành trình mà không có sự quyết tâm, điều này dẫn đến nhiều vấn đề."

  • "Määrätietoisuudetta ei voi menestyä kilpailussa."

    "Không có sự quyết tâm thì không thể thành công trong cuộc thi."