määritetty
Định nghĩa & Giải nghĩa "määritetty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Selvitetty tai tunnistettu tarkasti; tehty varmaksi tai turvalliseksi.
Ý nghĩa của "määritetty" trong tiếng Việt
Đã xác định, đã làm rõ, đã tìm ra một cách chắc chắn; đã biết rõ; đã làm cho chắc chắn hoặc đảm bảo.
Câu ví dụ với "määritetty"
-
"Ongelma on jo määritetty."
"Vấn đề đã được xác định."
-
"Määritetyt tavoitteet on saavutettu."
"Các mục tiêu đã xác định đã đạt được."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määritetty"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "määritetty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là 'đã xác định' hoặc 'đã được xác định'. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc như một phần của thì quá khứ hoàn thành.