(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määritetty
B1
verbi (partisiipin perfekti) B1 Chung

määritetty

/'mæːritetty/
đã xác định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määritetty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Selvitetty tai tunnistettu tarkasti; tehty varmaksi tai turvalliseksi.

Ý nghĩa của "määritetty" trong tiếng Việt

Đã xác định, đã làm rõ, đã tìm ra một cách chắc chắn; đã biết rõ; đã làm cho chắc chắn hoặc đảm bảo.

Câu ví dụ với "määritetty"

  • "Ongelma on jo määritetty."

    "Vấn đề đã được xác định."

  • "Määritetyt tavoitteet on saavutettu."

    "Các mục tiêu đã xác định đã đạt được."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määritetty"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

määrittelemätön (chưa xác định)

Cách dùng "määritetty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là 'đã xác định' hoặc 'đã được xác định'. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc như một phần của thì quá khứ hoàn thành.

Bảng chia từ (Taivutus) của "määritetty"