(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa määrittää
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Khoa học

määrittää

/ˈmæːritːæː/
xác định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "määrittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Päättää tai selvittää virallisesti, usein tutkimuksen tai selvityksen tuloksena.

Ý nghĩa của "määrittää" trong tiếng Việt

Quyết định hoặc xác định một cách chính thức, thường là kết quả của nghiên cứu hoặc điều tra.

Câu ví dụ với "määrittää"

  • "Tutkimus määritti syyllisen."

    "Nghiên cứu xác định thủ phạm."

  • "Laki määrittää työntekijöiden oikeudet."

    "Luật xác định quyền của người lao động."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrittää"

Đồng nghĩa

Cách dùng "määrittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'määrittää' vastaa suunnilleen vietnaminkielistä sanaa 'xác định' silloin, kun kyse on virallisesta päätöksestä tai selvityksestä. Huomaa, että 'määrittää' voi viitata myös jonkin asian ominaisuuksien tarkkaan ilmaisemiseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "määrittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: määrittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) määritän
Minä määritän tämän sanan.
(Tôi định nghĩa từ này.)
sinä (bạn) määrität
Sinä määrität säännöt.
(Bạn xác định các quy tắc.)
hän (anh/cô ấy) määrittää
Hän määrittää ongelman syyn.
(Anh ấy/Cô ấy xác định nguyên nhân của vấn đề.)
me (chúng tôi) määritämme
Me määritämme projektin tavoitteet.
(Chúng tôi xác định các mục tiêu của dự án.)
te (các bạn) määritätte
Te määritätte oman tulevaisuutenne.
(Các bạn định hình tương lai của mình.)
he (họ) määrittävät
He määrittävät standardit.
(Họ đặt ra các tiêu chuẩn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä määritän uuden strategian."

    "Tôi xác định một chiến lược mới."

  • "Hän määritti tutkimuksen tulokset eilen."

    "Anh ấy/Cô ấy đã xác định kết quả nghiên cứu ngày hôm qua."

  • "Me määritämme yhdessä, mitä teemme seuraavaksi."

    "Chúng tôi cùng nhau xác định những gì chúng ta sẽ làm tiếp theo."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Voidaan määrittäne, onko kyseessä uusi ilmiö."

    "Có lẽ có thể xác định được liệu đây có phải là một hiện tượng mới hay không."

  • "Asian tarkempaa luonnetta ei liene mahdollista määrittäne ilman lisätutkimuksia."

    "Có lẽ không thể xác định bản chất chính xác hơn của vấn đề mà không có thêm các nghiên cứu."

  • "Sen määrittänee vasta myöhemmin, kuka on vastuussa."

    "Có lẽ người ta sẽ xác định ai chịu trách nhiệm sau này."