määrittää
Định nghĩa & Giải nghĩa "määrittää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Päättää tai selvittää virallisesti, usein tutkimuksen tai selvityksen tuloksena.
Ý nghĩa của "määrittää" trong tiếng Việt
Quyết định hoặc xác định một cách chính thức, thường là kết quả của nghiên cứu hoặc điều tra.
Câu ví dụ với "määrittää"
-
"Tutkimus määritti syyllisen."
"Nghiên cứu xác định thủ phạm."
-
"Laki määrittää työntekijöiden oikeudet."
"Luật xác định quyền của người lao động."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "määrittää"
Đồng nghĩa
Cách dùng "määrittää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'määrittää' vastaa suunnilleen vietnaminkielistä sanaa 'xác định' silloin, kun kyse on virallisesta päätöksestä tai selvityksestä. Huomaa, että 'määrittää' voi viitata myös jonkin asian ominaisuuksien tarkkaan ilmaisemiseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "määrittää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: määrittää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | määritän |
Minä määritän tämän sanan.
(Tôi định nghĩa từ này.)
|
| sinä (bạn) | määrität |
Sinä määrität säännöt.
(Bạn xác định các quy tắc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | määrittää |
Hän määrittää ongelman syyn.
(Anh ấy/Cô ấy xác định nguyên nhân của vấn đề.)
|
| me (chúng tôi) | määritämme |
Me määritämme projektin tavoitteet.
(Chúng tôi xác định các mục tiêu của dự án.)
|
| te (các bạn) | määritätte |
Te määritätte oman tulevaisuutenne.
(Các bạn định hình tương lai của mình.)
|
| he (họ) | määrittävät |
He määrittävät standardit.
(Họ đặt ra các tiêu chuẩn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä määritän uuden strategian."
"Tôi xác định một chiến lược mới."
-
"Hän määritti tutkimuksen tulokset eilen."
"Anh ấy/Cô ấy đã xác định kết quả nghiên cứu ngày hôm qua."
-
"Me määritämme yhdessä, mitä teemme seuraavaksi."
"Chúng tôi cùng nhau xác định những gì chúng ta sẽ làm tiếp theo."
-
"Voidaan määrittäne, onko kyseessä uusi ilmiö."
"Có lẽ có thể xác định được liệu đây có phải là một hiện tượng mới hay không."
-
"Asian tarkempaa luonnetta ei liene mahdollista määrittäne ilman lisätutkimuksia."
"Có lẽ không thể xác định bản chất chính xác hơn của vấn đề mà không có thêm các nghiên cứu."
-
"Sen määrittänee vasta myöhemmin, kuka on vastuussa."
"Có lẽ người ta sẽ xác định ai chịu trách nhiệm sau này."