maastamuutto
Định nghĩa & Giải nghĩa "maastamuutto"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lähtö omasta maasta asumaan toiseen maahan.
Ý nghĩa của "maastamuutto" trong tiếng Việt
Rời bỏ đất nước của mình để sống ở một đất nước khác.
Câu ví dụ với "maastamuutto"
-
"Maastamuutto on yleistynyt viime vuosina."
"Di cư đã trở nên phổ biến hơn trong những năm gần đây."
-
"Hän harkitsee maastamuuttoa paremman elämän toivossa."
"Cô ấy đang cân nhắc việc di cư với hy vọng có một cuộc sống tốt đẹp hơn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "maastamuutto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "maastamuutto" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường dùng để chỉ hành động rời khỏi đất nước một cách tự nguyện hoặc vì lý do kinh tế, chính trị. Nó khác với 'pakolaisuus' (tình trạng tị nạn) vì không nhất thiết liên quan đến việc chạy trốn khỏi nguy hiểm.
Bảng chia từ (Taivutus) của "maastamuutto"
Bảng chia từ (Declension) cho maastamuutto:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | maastamuutto |
Maastamuutto on monimutkainen ilmiö.
(Sự di cư ra nước ngoài là một hiện tượng phức tạp.)
|
| Biến cách số ít | maastamuuttoa |
Hallitus pyrkii vähentämään maastamuuttoa.
(Chính phủ đang cố gắng giảm bớt tình trạng di cư ra nước ngoài.)
|
| Sở hữu cách số ít | maastamuuton |
Maastamuuton syyt ovat moninaiset.
(Những nguyên nhân của việc di cư ra nước ngoài rất đa dạng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | maastamuutot |
Maastamuutot ovat lisääntyneet viime vuosina.
(Tình trạng di cư ra nước ngoài đã gia tăng trong những năm gần đây.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Maastamuutolta on vaikea päättää, koska se on suuri elämänmuutos."
"Thật khó để quyết định về việc di cư (khỏi đất nước), vì đó là một sự thay đổi lớn trong cuộc sống."
-
"Hän kärsi masennuksesta maastamuutolta palattuaan."
"Anh ấy bị trầm cảm sau khi trở về từ cuộc di cư (khỏi đất nước)."
-
"Hallitus pyrkii vähentämään maastamuuttoa tarjoamalla parempia työmahdollisuuksia."
"Chính phủ đang cố gắng giảm thiểu việc di cư (khỏi đất nước) bằng cách cung cấp cơ hội việc làm tốt hơn."
-
"Hallitus keskusteli maastamuuttoa koskevista ongelmista."
"Chính phủ đã thảo luận về các vấn đề liên quan đến di cư."
-
"Suomi tarvitsee ratkaisuja maastamuuttoa vastaan."
"Phần Lan cần các giải pháp để chống lại di cư."
-
"Emme voi estää maastamuuttoa kokonaan."
"Chúng ta không thể ngăn chặn hoàn toàn việc di cư."
-
"Hallitus yrittää estää maastamuuton muuttumista ongelmaksi."
"Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn việc di cư trở thành một vấn đề."
-
"Hänen päätöksensä lähteä maasta johti maastamuuton muuttumiseen lopulliseksi."
"Quyết định rời khỏi đất nước của anh ấy đã dẫn đến việc di cư trở thành vĩnh viễn."
-
"Maastamuuton muuttuminen yleiseksi ilmiöksi huolestuttaa tutkijoita."
"Việc di cư trở thành một hiện tượng phổ biến khiến các nhà nghiên cứu lo lắng."