(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mahdollistaa
B1
verbi B1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

mahdollistaa

/ˈmɑhdollistɑː/
tạo điều kiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mahdollistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jokin mahdolliseksi, antaa mahdollisuus johonkin.

Ý nghĩa của "mahdollistaa" trong tiếng Việt

Cho phép hoặc làm cho điều gì đó có thể xảy ra; trao cho ai đó hoặc điều gì đó quyền hạn hoặc phương tiện để làm điều gì đó.

Câu ví dụ với "mahdollistaa"

  • "Uusi laki mahdollistaa yritysten kasvun."

    "Luật mới tạo điều kiện cho sự tăng trưởng của các công ty."

  • "Hyvä koulutus mahdollistaa paremman tulevaisuuden."

    "Một nền giáo dục tốt tạo điều kiện cho một tương lai tốt đẹp hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mahdollistaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "mahdollistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'mahdollistaa' có nghĩa là 'tạo điều kiện', 'làm cho có thể'. Nó thường được sử dụng khi nói về việc tạo ra các cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi cho một hành động hoặc sự kiện nào đó xảy ra. Cần phân biệt với các từ như 'antaa lupa' (cho phép) vì 'mahdollistaa' nhấn mạnh vào việc tạo ra cơ hội chứ không chỉ đơn thuần là cho phép.

Bảng chia từ (Taivutus) của "mahdollistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: mahdollistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) mahdollistan
Minä mahdollistan tämän projektin onnistumisen.
(Tôi tạo điều kiện cho sự thành công của dự án này.)
sinä (bạn) mahdollistat
Sinä mahdollistat minun unelmani toteutumisen.
(Bạn tạo điều kiện cho ước mơ của tôi thành hiện thực.)
hän (anh/cô ấy) mahdollistaa
Hän mahdollistaa sen, että voimme matkustaa ympäri maailmaa.
(Anh ấy/Cô ấy tạo điều kiện để chúng ta có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.)
me (chúng tôi) mahdollistamme
Me mahdollistamme paremman tulevaisuuden lapsillemme.
(Chúng tôi tạo điều kiện cho một tương lai tốt đẹp hơn cho con cái của chúng tôi.)
te (các bạn) mahdollistatte
Te mahdollistatte sen, että tämä yritys voi kasvaa.
(Các bạn tạo điều kiện cho công ty này phát triển.)
he (họ) mahdollistavat
He mahdollistavat monien ihmisten pääsyn koulutukseen.
(Họ tạo điều kiện cho nhiều người được tiếp cận với giáo dục.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Uuden teknologian kehittäminen mahdollistaa tehokkaamman tuotannon."

    "Việc phát triển công nghệ mới tạo điều kiện cho sản xuất hiệu quả hơn."

  • "Ympäristöystävällisten ratkaisujen etsiminen mahdollistaa kestävän kehityksen."

    "Việc tìm kiếm các giải pháp thân thiện với môi trường tạo điều kiện cho sự phát triển bền vững."

  • "Opiskelijoiden tukeminen mahdollistaa heidän potentiaalinsa täyden hyödyntämisen."

    "Việc hỗ trợ sinh viên tạo điều kiện cho việc khai thác tối đa tiềm năng của họ."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Uusi teknologia mahdollistaa nopeamman tiedonsiirron."

    "Công nghệ mới cho phép truyền dữ liệu nhanh hơn."

  • "Me mahdollistamme opiskelijoillemme pääsyn parhaisiin resursseihin."

    "Chúng tôi tạo điều kiện cho sinh viên của mình tiếp cận các nguồn tài nguyên tốt nhất."

  • "Hän mahdollisti minulle tämän upean mahdollisuuden."

    "Anh ấy đã tạo điều kiện cho tôi có cơ hội tuyệt vời này."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo syönyt, joten se oli mahdollistanut, että pystyin keskittymään kokoukseen."

    "Tôi đã ăn rồi, vì vậy điều đó đã tạo điều kiện để tôi có thể tập trung vào cuộc họp."

  • "Hallitus oli mahdollistanut uuden lain, ennen kuin oppositio ehti esittää vastalauseensa."

    "Chính phủ đã tạo điều kiện cho một luật mới trước khi phe đối lập kịp đưa ra phản đối."

  • "Hän oli mahdollistanut minulle opiskelun ulkomailla, josta olen ikuisesti kiitollinen."

    "Anh ấy đã tạo điều kiện cho tôi đi học ở nước ngoài, điều mà tôi mãi mãi biết ơn."